Tỷ suất sinh thô Cần Thơ 2025: 10,70 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510,70‰ sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+3%Đồng bằng sông Cửu Long: 10,40
So với cả nước−22%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Cần Thơ là 10,70 ‰, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (10,40)
- Bằng 78% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Cà Mau (10,74, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 10,70
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2005–2025: 17,71 → 10,70 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 40% sau 20 năm, từ 17,71 (2005) xuống 10,70 ‰ (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,70 | 31 | 10,40 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 10,89 | 31 | 10,57 | 13,49 | |
| 2023 | 10,73 | 33 | 11,24 | 14,16 | |
| 2022 | 11,53 | 32 | 11,72 | 15,20 | |
| 2021 | 12,20 | 33 | 12,10 | 15,70 | |
| 2020 | 12,79 | 33 | 12,68 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 12,60 | 32 | 12,53 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 11,50 | 32 | 11,51 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 11,49 | 34 | 11,95 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13,64 | 29 | 13,42 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13,24 | 32 | 12,95 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,23 | 31 | 14,65 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15,59 | 28 | 15,17 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14,72 | 31 | 15,58 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14,80 | 27 | 14,72 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15,06 | 28 | 15,19 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 16,12 | 26 | 16,05 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16,39 | 25 | 16,14 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16,32 | 26 | 16,52 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,71 | 23 | 18,15 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
10,70 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 31/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.