Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Cần Thơ 2025: 1.237 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.237triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng26/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Cửu Long: 6.052
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Cần Thơ là 1.237 triệu tấn.km, tăng 32,6% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (6.052)
- Bằng 1% mức cả nước (135.480)
- Gần bằng Huế (1.301, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 1.237
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2003–2025: 337,7 → 1.237 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 266% sau 22 năm, từ 337,7 (2003) lên 1.237 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2003, 0,9% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.237 | 26 | 6.052 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 933,0 | 27 | 5.146 | 116.553 | |
| 2023 | 832,5 | 27 | 4.528 | 104.416 | |
| 2022 | 728,6 | 27 | 3.982 | 94.155 | |
| 2021 | 524,2 | 28 | 3.078 | 75.273 | |
| 2020 | 575,6 | 27 | 2.817 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 714,8 | 25 | 3.099 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 688,7 | 25 | 2.869 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 609,1 | 25 | 2.601 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 540,9 | 25 | 2.401 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 483,2 | 26 | 2.168 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 463,8 | 26 | 2.017 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 455,0 | 24 | 1.937 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 435,9 | 21 | 1.807 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 449,3 | 20 | 1.708 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 556,0 | 20 | 1.659 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 507,6 | 19 | 1.573 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 487,0 | 17 | 1.422 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 467,9 | 15 | 1.373 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 464,8 | 14 | 1.292 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 450,5 | 11 | 1.210 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 418,7 | 11 | 1.054 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 337,7 | 12 | 954,3 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
1.237 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.