Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Cần Thơ 2025: 296.542 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025296.542tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng6/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.208.931
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Cần Thơ là 296.542 tỷ đồng, tăng 9,5% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.208.931)
- Bằng 4% mức cả nước (7.102.985)
- Gần bằng An Giang (297.837, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 296.542
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2003–2025: 11.053 → 296.542 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.583% sau 22 năm, từ 11.053 (2003) lên 296.542 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2003, 4,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 296.542 | 6 | 1.208.931 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 270.755 | 5 | 1.101.882 | 6.463.429 | |
| 2023 | 254.140 | 5 | 1.022.306 | 5.913.744 | |
| 2022 | 245.753 | 4 | 950.511 | 5.354.351 | |
| 2021 | 192.781 | 5 | 766.051 | 4.407.812 | |
| 2020 | 201.123 | 5 | 846.666 | 4.847.645 | đứt chuỗi |
| 2019 | 220.708 | 4 | 850.379 | 4.892.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 202.190 | 3 | 763.106 | 4.393.526 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 174.423 | 5 | 681.502 | 3.956.599 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 155.122 | 5 | 606.303 | 3.546.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 140.137 | 4 | 547.871 | 3.223.203 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 128.613 | 4 | 504.995 | 2.916.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 115.014 | 4 | 445.062 | 2.615.204 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 98.553 | 4 | 390.809 | 2.369.131 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 85.459 | 4 | 339.653 | 2.079.524 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 68.245 | 5 | 284.292 | 1.677.345 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 52.172 | 5 | 210.953 | 1.238.145 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 39.819 | 5 | 174.019 | 1.007.214 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 28.899 | 5 | 135.746 | 746.159 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 23.849 | 5 | 109.229 | 596.207 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.456 | 5 | 91.448 | 480.294 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 13.730 | 6 | 71.137 | 398.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 11.053 | 7 | 59.595 | 333.809 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
296.542 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 6/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.