Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Cần Thơ 2025: 1.452 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.452kg sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+8%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.350
So với cả nước+211%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Cần Thơ là 1.452 kg, giảm 1,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.350)
- Gấp 3,1 lần mức cả nước (466,71)
- Bằng 61% An Giang (2.381, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 1.452
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2025: 1.217 → 1.452 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 21 năm, từ 1.217 (2004) lên 1.452 kg (2025).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.452 | 2 | 1.350 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 1.474 | 2 | 1.359 | 472,20 | |
| 2023 | 1.462 | 2 | 1.351 | 477,88 | |
| 2022 | 1.477 | 2 | 1.327 | 473,37 | |
| 2021 | 1.502 | 2 | 1.373 | 490,34 | |
| 2020 | 1.517 | 2 | 1.356 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.527 | 2 | 1.393 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.527 | 2 | 1.403 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.508 | 2 | 1.355 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.502 | 2 | 1.354 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.573 | 2 | 1.461 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.524 | 2 | 1.442 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.502 | 2 | 1.429 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.486 | 2 | 1.391 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.408 | 2 | 1.331 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.325 | 2 | 1.237 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.217 | 2 | 1.176 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.237 | 2 | 1.191 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.130 | 3 | 1.082 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.207 | 2 | 1.070 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.266 | 2 | 1.134 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.217 | 2 | 1.095 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
1.452 kg (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 2/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.