Số giáo viên mẫu giáo Cần Thơ 2023: 6.914 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20236.914người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Cửu Long: 28.171
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 286.263
Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Cần Thơ là 6.914 người, tăng 5,5% so với 2021; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (28.171)
- Bằng 2% mức cả nước (286.263)
- Bằng 94% Gia Lai (7.376, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Cần Thơ 6.914
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2023: 2.103 → 6.914 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 229% sau 19 năm, từ 2.103 (2004) lên 6.914 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2004, 2,4% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 6.914 | 15 | 28.171 | 286.263 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.552 | 15 | 27.271 | 279.175 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.572 | 16 | 27.261 | 281.990 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.401 | 15 | 26.176 | 262.101 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 7.011 | 13 | 26.423 | 266.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.839 | 13 | 25.358 | 250.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.109 | 16 | 23.521 | 231.931 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5.680 | 15 | 21.965 | 215.518 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 5.282 | 17 | 20.660 | 204.944 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.797 | 15 | 19.655 | 188.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.703 | 16 | 18.645 | 174.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.290 | 16 | 17.629 | 157.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.792 | 17 | 15.755 | 144.480 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.485 | 18 | 14.665 | 138.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.841 | 21 | 13.449 | 130.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.785 | 20 | 12.724 | 122.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.549 | 22 | 11.929 | 117.226 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.103 | 25 | 11.120 | 112.813 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên mẫu giáo của Cần Thơ năm 2023 là bao nhiêu?
6.914 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?
Thứ 15/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.