Diện tích gieo trồng khoai lang Cần Thơ 2025: 428 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025428ha sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,2%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.235
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Cần Thơ là 428 ha, giảm 7,5% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (5.235)
- Bằng 1% mức cả nước (76.921)
- Bằng 69% Huế (624, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 428
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2025: 2.000 → 428 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 79% sau 21 năm, từ 2.000 (2004) xuống 428 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2004, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 428 | 26 | 5.235 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 463 | 26 | 5.219 | 81.001 | |
| 2023 | 549 | 26 | 5.293 | 79.735 | |
| 2022 | 623 | 27 | 5.718 | 86.231 | |
| 2021 | 512 | 27 | 16.081 | 98.257 | |
| 2020 | 671 | 26 | 20.758 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.273 | 25 | 22.693 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.672 | 22 | 23.958 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.700 | 23 | 23.500 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.800 | 22 | 19.600 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.100 | 20 | 21.300 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.200 | 20 | 23.100 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.600 | 20 | 19.800 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.700 | 17 | 22.300 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.400 | 18 | 17.700 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.200 | 19 | 14.800 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.200 | 19 | 14.100 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.000 | 20 | 12.600 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.500 | 21 | 13.700 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.400 | 21 | 13.300 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.100 | 22 | 12.000 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.000 | 22 | 11.900 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
428 ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.