Tải dữ liệu

An Giang và Đồng Tháp

An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Đồng Tháp (Đồng bằng sông Cửu Long)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 40, Đồng Tháp tốt hơn ở 38; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuAn GiangĐồng ThápKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.377 #93.145 #182025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.738 #73.075 #192025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.984 #83.470 #182025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.374 #5510 #282025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
172 #28273 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #60,02 #182025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,48 #10,88 #52025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
3,38 #16,39 #52025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
268 #18439 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #150,04 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,74 #21,41 #222025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
5,23 #410,22 #262025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
4.939 #52.918 #132025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
29.816 #327.537 #72025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.645 #72.065 #142025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.288 #71.739 #152025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.515 #71.894 #162025
Số vụ cháy, nổ
vụ
41,00 #1626,00 #242025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
386 #20590 #142025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #110,05 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,06 #11,90 #112025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
7,54 #213,73 #112025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,80 #1314,40 #82025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,92 #1854,87 #272025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,38 #2684,16 #292025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuAn GiangĐồng ThápKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,50 #74,70 #102025
Cân nặng theo tuổi
%
8,50 #148,70 #162025
Chiều cao theo tuổi
%
15,80 #1714,60 #122025
Số bác sĩ
người
3.379 #62.573 #122022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
4.062 #113.103 #152025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
305,00 #668,00 #242017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
13.439 #310.176 #62025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
339 #17377 #152017
Số giường bệnh
giường
9.574 #137.752 #182023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
10.310 #69.242 #112017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
7.952 #23.404 #162025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,1 #272,1 #242025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
115,00 #372,00 #62025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
363,75 #30298,96 #252025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
850,00 #2519,00 #52025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
11.710 #38.665 #62024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
74,9 #1476,1 #32025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,80 #1199,50 #12025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,79 #148,28 #32025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
16,12 #1412,49 #32025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuAn GiangĐồng ThápKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
404.430 #17565.863 #152024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
193.164 #21113.114 #242024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
393.883 #7396.355 #62024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
4.471 #2220.572 #112024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
211.388 #7201.306 #92024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,46 #243,56 #272025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
14.156 #149.736 #192024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
16.485 #1412.113 #192025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
4.249 #132.796 #202025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
645 #11416 #212024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
78.806 #20145.676 #122024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
192.171 #20268.452 #122024
Số lao động trong hợp tác xã
người
4.861 #134.634 #152024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.713 #228.863 #202024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
19.573 #2027.666 #142024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
505,4 #19293,9 #342024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,11 #263,64 #112024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
649.241 #14353.292 #232024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuAn GiangĐồng ThápKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
1.349.590 #1618.760 #42025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.012 #22786 #232025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
279 #31263 #322025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
1.343.950 #1611.650 #42025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
508.730 #1229.680 #42025
Diện tích gieo trồng mía
ha
994 #15116 #302025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
5.640 #297.100 #252025
Diện tích rừng hiện có
ha
88.392 #257.745 #332025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
974 #27180 #312025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
217.460 #221.780 #102025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
65,14 #367,10 #22025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
75,78 #271,92 #42025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
72,46 #269,52 #32025
Sản lượng cá nuôi
tấn
828.983 #2864.888 #12025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
80.057 #26155.930 #222025
Sản lượng khoai lang
tấn
24.658 #1019.665 #162025
Sản lượng lạc
tấn
1.072 #311.116 #302025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
8.755.050 #14.104.470 #32025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
3.855.270 #11.651.870 #42025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
8.795.920 #14.153.860 #32025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
2.381 #11.220 #42025
Sản lượng mía
tấn
64.700 #155.200 #272025
Sản lượng ngô
tấn
40.870 #2649.360 #242025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
8.676 #1921.904 #72025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
40.112 #2166.400 #162025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
74.930 #22146.512 #142025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
346 #30458 #292025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.596.838 #11.068.444 #32025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
444.064 #1131.846 #122025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
1.152.774 #1936.598 #22025
Số lượng bò
con
52.210 #27149.000 #142025
Số lượng gia cầm
con
14.777.000 #1924.593.000 #92025
Số lượng lợn
con
384.300 #24458.100 #212025
Số lượng trâu
con
5.700 #302.094 #322025
Số trang trại
trang trại
1.545 #5886,00 #142025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
8,7 #281,2 #342025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.