Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Đồng Tháp 2025: 30.262.919 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202530.262.919tấn sơ bộ
Xếp hạng26/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Cửu Long: 240.923.911
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đồng Tháp là 30.262.919 tấn, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Tháp 30.262.919
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa

Đồng Tháp 2000–2025: 5.053.000 → 30.262.919 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 499% sau 25 năm, từ 5.053.000 (2000) lên 30.262.919 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2000, 1,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 26).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng ThápHạngVùngCả nướcGhi chú
202530.262.91926240.923.9112.884.321.345sơ bộ
202427.780.86825204.222.6002.556.545.787
202324.779.08026176.872.3592.284.021.293
202221.833.21424152.611.7982.024.564.217
202118.466.82023117.296.7771.615.654.942
202020.048.50023125.461.1001.614.858.900đứt chuỗi
201923.192.90023129.941.0001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201820.973.70024118.431.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201719.821.30024111.632.2001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201618.475.50022103.957.2001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.766.5002297.756.3001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201417.517.6002290.642.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201317.090.6002287.731.000972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201215.529.5002282.649.200909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201114.218.5002273.097.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201012.805.2002271.620.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200911.753.0002164.637.100656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200810.230.0002259.999.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20079.673.8002053.214.000539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20068.266.0002056.434.800460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20057.871.0002152.035.200411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.106.0002039.342.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.704.0001934.278.200309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20025.407.00017—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.215.00017—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.053.00014—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?

30.262.919 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 26/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này