Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Đồng Tháp 2025: 4.153.860 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.153.860tấn sơ bộ
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.408.790
Tỷ trọng cả nước8,7%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Đồng Tháp là 4.153.860 tấn, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Tháp 4.153.860
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa

Đồng Tháp 1995–2025: 2.819.200 → 4.153.860 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 47% sau 30 năm, từ 2.819.200 (1995) lên 4.153.860 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 10,8% năm 1995, 8,7% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng ThápHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.153.860321.408.79047.765.820sơ bộ
20244.130.950321.458.59047.854.560
20234.166.492321.233.86547.935.665
20224.117.560320.838.13047.085.550
20214.219.199321.553.63948.301.027
20204.232.200321.164.90047.325.500đứt chuỗi
20194.530.700321.709.50048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20184.637.100321.887.50048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.514.200321.157.10047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20164.717.200321.154.80048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20154.780.000322.855.60050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20144.721.200322.585.20050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20134.729.600322.410.30049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.470.600321.847.30048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.481.200320.910.20047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.168.300319.462.70044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20094.005.100218.539.30043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.095.500218.693.00043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.896.900216.905.40040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.660.100316.626.30039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.956.300317.539.50039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.775.300316.826.80039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.515.6002—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.490.3002—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.269.1002—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.196.5002—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19993.396.0002—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19983.265.1002—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19973.082.3002—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19962.965.2002—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19952.819.2002—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?

4.153.860 tấn (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 3/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này