Số lớp học phổ thông Đồng Tháp 2025: 15.767 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515.767lớp đứt chuỗi
Xếp hạng14/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Cửu Long: 75.622
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Đồng Tháp là 15.767 lớp, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (75.622)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Bằng 93% Đắk Lắk (16.934, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 15.767
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 2002–2025: 18.585 → 15.767 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 15% sau 23 năm, từ 18.585 (2002) xuống 15.767 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2002, 3,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.767 | 14 | 75.622 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 15.826 | 15 | 76.788 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 15.951 | 16 | 78.188 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 16.270 | 16 | 80.161 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.458 | 16 | 80.605 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 16.333 | 15 | 80.873 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16.523 | 15 | 81.643 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 16.657 | 15 | 83.536 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17.139 | 14 | 84.170 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17.103 | 14 | 85.113 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.179 | 15 | 84.686 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17.307 | 13 | 84.692 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 16.825 | 14 | 84.529 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16.899 | 15 | 83.843 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16.750 | 15 | 83.331 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 16.735 | 14 | 82.357 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16.805 | 13 | 83.237 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16.946 | 15 | 84.595 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.329 | 14 | 85.802 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17.752 | 13 | 87.541 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 18.127 | 14 | 89.898 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 18.622 | 12 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 18.585 | 11 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
15.767 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.