Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Đồng Tháp (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 84,0 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 67% cả nước
  • Thất nghiệp 3,62 %: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.585 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 93% cả nước
  • Mật độ dân số 573 người/km2: khoảng 1,3 lần mức vùng, khoảng 1,9 lần cả nước
  • Hộ nghèo 0,6 %: bằng 47% mức vùng, bằng 43% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa · tự chọn tiêu chí →

Đồng Tháp đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Đồng Tháp. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Tháp năm 2025 là 285.982 tỷ đồng, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 2,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 53,8% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 7/34). Còn thấp: năng suất lao động (hạng 29/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

84,0triệu đồng/người · 2025
76,82024

Đồng Tháp đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,4%.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Đồng Tháp, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 18 chỉ tiêu kinh tế của Đồng Tháp ↓

Dân số

Dân số trung bình của Đồng Tháp năm 2025 là 3.403.776 người, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 0,9% so với 2020.

Dân số trung bình

3.403.776người · 2025
3.397.1852024

Đồng Tháp đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,2%.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,36 triệungười · 1/4/2019
21,3%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 21,3% dân số (theo địa giới Đồng Tháp hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,5%.

% trên tổng dân số của Đồng Tháp; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

4dân tộc thiểu số ≥ 100 người
0,2%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 99,8% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Hoa (0,1%, 3.281 người), tiếp theo Khmer (0,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Đồng Tháp

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 12,9% (1995) → 24,0% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Đồng Tháp ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đồng Tháp năm 2025 là 5.585 nghìn đồng, đứng thứ 11/34 cả nước, thấp hơn cả nước 7,0%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 31,0% so với 2020. Nổi bật: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 6/34). Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 32/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.585nghìn đồng · 2025
5.1592024

Đồng Tháp cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 5,9%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,3%.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Đồng Tháp, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 33,5% (2010) → 46,0% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Đồng Tháp ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Đồng Tháp năm 2025 là 12.113 doanh nghiệp, đứng thứ 19/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 41,8% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 27/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

3,56doanh nghiệp/1000 dân · 2025
3,062024

Đồng Tháp đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 14,0%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 16,4%.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Đồng Tháp, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 77,9% (2021) → 79,7% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Đồng Tháp ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Đồng Tháp năm 2025 là 4.153.860 tấn, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 8,7% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 1,9% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 2/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 34/34).

Sản lượng lương thực có hạt

4.153.860tấn · 2025
4.130.9502024

Đồng Tháp đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 0,6%.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Đồng Tháp

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2022

Rừng tự nhiên: 0,0% (2008) → 0,0% (2022) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 45,1% (2011) → 49,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 42 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Đồng Tháp ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Đồng Tháp năm 2025 là 558.154 người, đứng thứ 15/34 cả nước (chiếm 3,0% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 6,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 3/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

94,4% · 2025
92,52024

Đồng Tháp đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,9 điểm %.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Đồng Tháp, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 52,9% (2002) → 44,3% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 31 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Đồng Tháp ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Đồng Tháp năm 2025 là 99,2 %, đứng thứ 19/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 4,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 29/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,2% · 2025
98,72024

Đồng Tháp đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,5 điểm %.

Biểu đồ: Đồng Tháp so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Đồng Tháp, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Đồng Tháp ↓

Xã, phường

Đồng Tháp có 102 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 308 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

102 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Đồng Tháp sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Đồng Tháp năm 2025 là 3.403.776 người, đông thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước?

Đồng Tháp rộng 5.939 km², đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Đồng Tháp sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Tháp mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Đồng Tháp, Tiền Giang.

Đồng Tháp có bao nhiêu xã, phường?

Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 20 phường, 82 xã, hình thành từ 308 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Tháp năm 2025 là 285.982 tỷ đồng, đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.363.689 người20199/34
Dân số trung bình3.403.776 người202511/34
Diện tích5.939 km2202528/34
Mật độ dân số573 người/km220257/34
Số cuộc kết hôn27.564 cuộc20257/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử31.016 trường hợp20255/34
Số vụ ly hôn đã xét xử8.227 vụ20258/34
Tổng tỷ suất sinh1,61 con/phụ nữ202532/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,3 tuổi202511/34
Tỷ lệ tăng dân số0,19 %202534/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số0,45 ‰202534/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,5 %202513/34
Tỷ số giới tính của dân số99,0 nam/100 nữ202527/34
Tỷ suất chết thô9,94 ‰202533/34
Tỷ suất sinh thô10,39 ‰202532/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý859.800 bản201712/34
Số thư viện do địa phương quản lý19 đơn vị201720/34
Số tòa soạn báo, tạp chí4 đơn vị202514/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố3.145 người202518/34
Số bị can đã bị truy tố3.075 người202519/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm3.470 người202518/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý510 lượt người202528/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông273 người202519/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202518/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,88 người20255/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,39 người20255/34
Số người chết do cháy, nổ5,00 người20255/23
Số người chết do tai nạn giao thông439 người20258/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,04 người202530/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,41 người202522/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,22 người202526/34
Số tiền thi hành án dân sự xong2.918 chưa rõ202513/34
Số việc thi hành án dân sự xong27.537 việc20257/34
Số vụ án đã bị khởi tố2.065 vụ202514/34
Số vụ án đã bị truy tố1.739 vụ202515/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.894 vụ202516/34
Số vụ cháy, nổ26,00 vụ202524/34
Số vụ tai nạn giao thông590 vụ202514/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 vụ202524/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,90 vụ202511/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,73 vụ202511/34
Thiệt hại do cháy, nổ14,40 tỷ đồng20258/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền54,87 %202527/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,16 %202529/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp565.863 tỷ đồng202415/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp113.114 tỷ đồng202424/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp396.355 người20246/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp20.572 tỷ đồng202411/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp201.306 cơ sở20249/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,56 doanh nghiệp/1000 dân202527/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh9.736 doanh nghiệp202419/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1212.113 doanh nghiệp202519/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới2.796 doanh nghiệp202520/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh416 hợp tác xã202421/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh145.676 người202412/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh268.452 người202412/34
Số lao động trong hợp tác xã4.634 người202415/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.863 nghìn đồng202420/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp27.666 tỷ đồng202414/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp293,9 triệu đồng202434/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,64 %202411/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp353.292 tỷ đồng202423/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 48 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt618.760 ha20254/34
Diện tích gieo trồng khoai lang786 ha202523/34
Diện tích gieo trồng lạc263 ha202532/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm611.650 ha20254/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân229.680 ha20254/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông381.970 ha20253/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa9.400 ha199630/31
Diện tích gieo trồng mía116 ha202530/34
Diện tích gieo trồng ngô7.100 ha202525/34
Diện tích rừng hiện có7.745 ha202533/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung180 ha202531/33
Diện tích thu hoạch thủy sản21.780 ha202510/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm67,10 tạ/ha20252/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân71,92 tạ/ha20254/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông64,21 tạ/ha20253/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa20,96 tạ/ha199623/31
Năng suất gieo trồng ngô69,52 tạ/ha20253/34
Sản lượng cá biển khai thác78.673 tấn202513/22
Sản lượng cá nuôi864.888 tấn20251/34
Sản lượng cam44.700 tấn20256/12
Sản lượng gỗ khai thác155.930 m3202522/34
Sản lượng khoai lang19.665 tấn202516/34
Sản lượng lạc1.116 tấn202530/33
Sản lượng lúa cả năm4.104.470 tấn20253/34
Sản lượng lúa đông xuân1.651.870 tấn20254/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông2.452.604 tấn20252/17
Sản lượng lúa mùa19.700 tấn199629/31
Sản lượng lương thực có hạt4.153.860 tấn20253/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.220 kg20254/34
Sản lượng mía5.200 tấn202527/34
Sản lượng ngô49.360 tấn202524/34
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng21.904 tấn20257/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng66.400 tấn202516/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng146.512 tấn202514/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng458 tấn202529/34
Sản lượng thủy sản1.068.444 tấn20253/34
Sản lượng thủy sản khai thác131.846 tấn202512/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng936.598 tấn20252/34
Sản lượng tôm nuôi37.529 tấn20255/29
Số lượng bò149.000 con202514/34
Số lượng gia cầm24.593.000 con20259/34
Số lượng lợn458.100 con202521/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ816,00 chiếc202520/22
Số lượng trâu2.094 con202532/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên560,00 chiếc202516/22
Số trang trại886,00 trang trại202514/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên256.598 CV202515/22
Tỷ lệ che phủ rừng1,2 %202534/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:An GiangCà MauCần ThơVĩnh LongBáo số sai