Quảng Trị (tỉnh cũ)
Quảng Trị hợp nhất vào Quảng Trị từ 1/7/2025 cùng Quảng Bình. Dân số 2025: 662.210 người, thứ 58/63. 216 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Quảng Trị hiện nay →
Dân số trung bình 2025662.210người · thứ 58/63
Diện tích 20254.701km2 · thứ 32/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202585,1triệu đồng/người · thứ 37/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,41% · thứ 38/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20256,1% · thứ 9/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.273nghìn đồng · thứ 51/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 662.210 | người | 2025 | 58/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 632.375 | người | 2019 | 56/63 |
| Diện tích | 4.701 | km2 | 2025 | 32/63 |
| Mật độ dân số | 141 | người/km2 | 2025 | 48/63 |
| Số cuộc kết hôn | 4.801 | cuộc | 2024 | 58/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 4.791 | trường hợp | 2024 | 55/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 959 | vụ | 2024 | 55/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,35 | con/phụ nữ | 2025 | 19/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,7 | tuổi | 2025 | 43/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,8 | % | 2025 | 6/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,45 | % | 2025 | 52/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 7,00 | ‰ | 2025 | 31/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,4 | nam/100 nữ | 2025 | 39/63 |
| Tỷ suất chết thô | 7,43 | ‰ | 2025 | 17/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -7,21 | ‰ | 2025 | 52/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 1,24 | ‰ | 2025 | 36/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 14,43 | ‰ | 2025 | 25/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 8,45 | ‰ | 2025 | 12/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 758.000 | m2 | 2024 | 51/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 700.000 | m2 | 2024 | 51/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 29,0 | dự án | 2024 | 47/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 2,0 | dự án | 2024 | 37/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 16,00 | cụm | 2024 | 15/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 99,9 | triệu USD | 2024 | 31/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 2.624 | triệu USD | 2024 | 34/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.894 | tỷ đồng | 2010 | 12/20 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 107,3 | % | 2025 | 51/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 135.300 | bản | 2017 | 62/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 9 | đơn vị | 2017 | 42/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (5)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,41 | % | 2025 | 38/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 85,1 | triệu đồng/người | 2025 | 37/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 50.767 | tỷ đồng | 2024 | 3/6 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 31.368 | tỷ đồng | 2024 | 4/6 |
| Năng suất lao động | 169,9 | triệu đồng/lao động | 2025 | 36/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 15,71 | % | 2024 | 35/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 26,5 | % | 2024 | 33/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 96,2 | % | 2024 | 8/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.231 | người | 2024 | 51/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.116 | người | 2024 | 55/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.077 | người | 2024 | 54/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 408 | lượt người | 2024 | 42/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 152 | người | 2024 | 45/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 109 | người | 2024 | 43/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 301,00 | chưa rõ | 2024 | 50/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 3.852 | việc | 2024 | 52/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 858 | vụ | 2024 | 45/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 691 | vụ | 2024 | 50/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 686 | vụ | 2024 | 50/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 55,00 | vụ | 2024 | 18/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 209 | vụ | 2024 | 45/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 3,17 | tỷ đồng | 2024 | 28/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 47,45 | % | 2024 | 53/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 85,71 | % | 2024 | 19/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 331.770 | người | 2025 | 58/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 337.241 | người | 2025 | 59/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.085 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 55/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 78,9 | % | 2025 | 24/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 29,0 | % | 2025 | 21/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,53 | % | 2025 | 24/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,10 | % | 2025 | 38/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 25,9 | tỷ đồng | 2025 | 49/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 39 | siêu thị | 2024 | 7/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 47.441 | tỷ đồng | 2025 | 45/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,6770 | điểm (0–1) | 2024 | 41/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7473 | điểm (0–1) | 2024 | 39/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7382 | điểm (0–1) | 2024 | 42/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8340 | điểm (0–1) | 2024 | 15/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.228 | triệu tấn.km | 2025 | 37/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.227 | triệu tấn.km | 2025 | 29/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 0,9 | triệu tấn.km | 2025 | 48/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 17.222.663 | tấn | 2025 | 37/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 17.209.644 | tấn | 2025 | 34/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 13.019 | tấn | 2025 | 47/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 618,2 | triệu lượt người.km | 2025 | 52/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 617,6 | triệu lượt người.km | 2025 | 52/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 10,2 | triệu lượt người | 2025 | 49/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 10,1 | triệu lượt người | 2025 | 49/63 |
Quận, huyện cũ của Quảng Trị
Cùng hợp nhất vào Quảng Trị: Quảng Bình
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).