Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành cả nước 2025: 12.847.571 tỷ đồng
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Việt Nam năm 2025 là 12.847.571 tỷ đồng, tăng 11,6% so với 2024. Chuỗi 29 kỳ (1997–9/2026), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tỷ đồng · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Định nghĩa. Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.847.571i | 1.099.208i | 3.876.006i | 904.089i | 1.570.550i | 3.994.730i | 1.335.995i |
| 2024 | 11.510.329i | 950.094i | 3.442.851i | 817.598i | 1.393.512i | 3.575.537i | 1.214.926i |
| 2023 | 10.319.059i | 857.131i | 3.105.388i | 735.108i | 1.220.377i | 3.283.617i | 1.085.561i |
| 2022 | 9.621.372i | 812.025i | 2.879.853i | 686.148i | 1.141.699i | 3.159.092i | 986.410i |
| 2021 | 8.487.630i | 728.880i | 2.553.777i | 603.215i | 992.961i | 2.780.790i | 861.937i |
| 2020 | 8.044.386i | 682.256i | 2.354.619i | 545.696i | 911.802i | 2.705.348i | 830.939i |
| 2019 | — | 636.516i | 2.206.033i | 511.270i | 887.521i | 2.665.002i | 805.187i |
| 2018 | — | 589.270i | 1.978.535i | 448.393i | 810.643i | 2.455.206i | 746.102i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).