Số học sinh phổ thông cả nước 2025: 18.736.661 người
Số học sinh phổ thông của Việt Nam năm 2025 là 18.736.661 người, tăng 0,9% so với 2024. Chuỗi 23 kỳ (2002–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.736.661 | 2.589.904b | 4.732.420b | 2.317.255b | 3.137.622b | 3.346.271b | 2.613.189b |
| 2024 | 18.564.887 | 2.579.936i | 4.699.462i | 2.251.173i | 3.085.839i | 3.309.563i | 2.638.914i |
| 2023 | 18.433.683 | 2.562.631i | 4.665.716i | 2.203.530i | 3.053.217i | 3.288.776i | 2.659.813i |
| 2021 | 17.921.140 | 2.470.425i | 4.485.432i | 2.076.822i | 2.986.249i | 3.237.448i | 2.664.764i |
| 2020 | 17.567.590 | 2.412.795i | 4.332.614i | 1.999.657i | 2.928.815i | 3.193.079i | 2.700.630i |
| 2019 | 17.042.306 | 2.318.711i | 4.146.535i | 1.923.918i | 2.863.896i | 3.109.499i | 2.679.747i |
| 2018 | 16.558.282 | 2.237.522i | 3.981.801i | 1.848.535i | 2.817.118i | 3.020.689i | 2.570.382i |
| 2017 | 15.923.718 | 2.138.599i | 3.739.690i | 1.790.009i | 2.760.302i | 2.872.879i | 2.622.239i |
| 2016 | 15.514.259 | 2.069.845i | 3.595.159i | 1.746.934i | 2.726.586i | 2.770.473i | 2.605.262i |
| 2015 | 15.353.785 | 2.011.591i | 3.491.903i | 1.747.482i | 2.753.896i | 2.721.345i | 2.627.568i |
| 2014 | 15.082.381 | 1.956.507i | 3.399.187i | 1.736.475i | 2.748.257i | 2.629.462i | 2.612.493i |
| 2013 | 14.900.686 | 1.921.808i | 3.329.738i | 1.755.983i | 2.763.404i | 2.544.075i | 2.585.678i |
| 2012 | 14.747.078 | 1.889.169i | 3.273.663i | 1.796.745i | 2.778.458i | 2.456.164i | 2.552.879i |
| 2011 | 14.781.561 | 1.884.055i | 3.258.219i | 1.859.682i | 2.822.488i | 2.418.151i | 2.538.966i |
| 2010 | 14.792.830 | 1.880.064i | 3.293.323i | 1.904.225i | 2.827.069i | 2.372.460i | 2.515.689i |
| 2009 | 14.912.114 | 1.894.467i | 3.299.385i | 1.983.218i | 2.875.855i | 2.337.450i | 2.521.739i |
| 2008 | 15.127.874 | 1.931.236i | 3.354.708i | 2.075.153i | 2.934.267i | 2.302.370i | 2.530.140i |
| 2007 | 15.685.244 | 2.056.874i | 3.472.792i | 2.209.188i | 3.029.732i | 2.316.833i | 2.595.555i |
| 2006 | 16.256.654 | 2.170.820i | 3.597.754i | 2.355.338i | 3.114.290i | 2.323.943i | 2.690.249i |
| 2005 | 16.649.196 | 2.250.251i | 3.676.291i | 2.476.900i | 3.153.492i | 2.318.974i | 2.773.288i |
| 2004 | 17.122.672 | 2.323.706i | 3.798.826i | 2.584.123i | 3.193.565i | 2.324.370i | 2.893.984i |
| 2003 | 17.505.386 | — | 3.879.832i | 2.659.558i | — | 2.355.650i | — |
| 2002 | 17.699.628 | — | 3.968.177i | 2.730.307i | — | 2.360.085i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.04, V13.14.