Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội cả nước 2025: 40,2 %
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội của Việt Nam năm 2025 là 40,2 %, tăng 2,15 điểm % so với 2024. Chuỗi 11 kỳ (2015–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
% · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 40,2p | 30,0p | 52,6p | 30,9p | 21,9p | 55,4p | 21,0p |
| 2024 | 38,1 | 28,9 | 49,3 | 28,6 | 21,4 | 52,8 | 19,2 |
| 2023 | 35,2 | 26,4 | 44,8 | 26,1 | 19,5 | 49,7 | 17,4 |
| 2022 | 33,8 | 24,8 | 43,1 | 24,4 | 18,2 | 49,2 | 16,4 |
| 2021 | 32,7 | 26,0 | 42,1 | 23,6 | 17,7 | 45,6 | 15,7 |
| 2020 | 29,5 | 18,3b | 36,9b | 18,1b | 16,4b | 47,4b | 14,5b |
| 2019 | 28,3 | 16,9i | 34,6i | 16,1i | 15,9i | 47,2i | 13,4i |
| 2018 | 26,6 | 16,1i | 31,9i | 14,8i | 15,1i | 45,8i | 12,2i |
| 2017 | 25,2 | 15,4i | 29,3i | 13,8i | 14,4i | 44,0i | 11,5i |
| 2016 | 24,0 | 14,1i | 26,8i | 12,4i | 13,8i | 41,8i | 10,8i |
| 2015 | 22,6 | 13,8i | 25,0i | 12,2i | 13,2i | 40,5i | 10,4i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V03.03, V03.23.