Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh cả nước 2024: 7.649.776 người
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh của Việt Nam năm 2024 là 7.649.776 người, tăng 6,3% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 7.649.776 | 476.220 | 2.711.601 | 456.720 | 563.149 | 2.730.568 | 491.463 |
| 2023 | 7.195.461 | 439.857 | 2.560.973 | 426.881 | 532.575 | 2.560.637 | 459.491 |
| 2022 | 7.343.220 | 449.574 | 2.576.813 | 434.388 | 525.586 | 2.666.602 | 469.424 |
| 2021 | 7.050.071 | 446.025 | 2.471.315 | 422.812 | 509.668 | 2.559.082 | 441.515 |
| 2020 | 6.864.676 | 420.724b | 2.366.395b | 365.232b | 483.591b | 2.633.142b | 401.007b |
| 2019 | 7.172.423 | 425.128i | 2.405.563i | 381.363i | 522.765i | 2.789.307i | 457.974i |
| 2018 | 6.918.219 | 418.003i | 2.321.756i | 342.126i | 504.220i | 2.721.459i | 436.131i |
| 2017 | 6.699.179 | 410.981i | 2.228.440i | 333.154i | 490.951i | 2.662.950i | 420.199i |
| 2016 | 6.451.356 | 374.586i | 2.104.147i | 311.561i | 473.671i | 2.642.770i | 403.441i |
| 2015 | 5.915.853 | 336.403i | 1.927.142i | 267.840i | 436.547i | 2.475.829i | 373.282i |
| 2010 | 4.165.546 | 180.399i | 1.191.554i | 175.228i | 353.426i | 1.910.872i | 225.385i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.06, V05.14.