Số lao động trong hợp tác xã cả nước 2024: 172.106 người
Số lao động trong hợp tác xã của Việt Nam năm 2024 là 172.106 người, tăng 2,5% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 172.106 | 25.648 | 52.550 | 23.803 | 20.973 | 26.486 | 22.646 |
| 2023 | 167.960 | 24.432 | 53.631 | 24.592 | 18.557 | 24.862 | 21.886 |
| 2022 | 163.101 | 23.223 | 51.682 | 25.440 | 18.191 | 22.965 | 21.600 |
| 2021 | 166.214 | 25.183 | 53.469 | 26.152 | 18.381 | 20.546 | 22.483 |
| 2020 | 167.033 | 23.667b | 54.575b | 26.892b | 16.932b | 23.339b | 21.628b |
| 2019 | 179.938 | 24.885i | 59.193i | 29.702i | 18.707i | 24.284i | 23.167i |
| 2018 | 185.714 | 24.027i | 67.460i | 30.947i | 18.348i | 22.647i | 22.285i |
| 2017 | 188.612 | 23.596i | 69.803i | 31.568i | 18.282i | 23.938i | 21.425i |
| 2016 | 200.925 | 25.446i | 71.702i | 34.391i | 19.605i | 28.700i | 21.081i |
| 2015 | 212.939 | 24.553i | 78.414i | 32.940i | 21.429i | 35.583i | 20.020i |
| 2010 | 251.541 | 26.119i | 94.695i | 34.694i | 30.458i | 39.214i | 26.361i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.18, V05.52.