Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số cả nước 2025: 7,60 ‰
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Việt Nam năm 2025 là 7,60 ‰, giảm 3,2% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
‰ · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,60p | 7,62p | 8,24p | 8,65p | 8,13p | 9,32p | 2,98p |
| 2024 | 7,85 | 8,10 | 9,00 | 9,62 | 8,70 | 9,99 | 3,55 |
| 2023 | 8,46 | 9,87 | 9,80 | 9,64 | 9,06 | 8,21 | 4,84 |
| 2022 | 9,10 | 9,23 | 9,06 | 8,43 | 9,27 | 7,53 | 3,63 |
| 2021 | 9,31 | 9,86 | 11,32 | 10,05 | 10,81 | 9,50 | 5,10 |
| 2020 | 10,24 | 10,83 | 11,53 | 10,86 | 11,65 | 11,13 | 5,81 |
| 2019 | 10,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 7,80 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 8,10 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 9,20 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 9,40 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 10,30 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 9,90 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 9,90 | — | — | — | — | — | — |
| 2011 | 9,70 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 10,30 | — | — | — | — | — | — |
| 2009 | 10,80 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 11,40 | — | — | — | — | — | — |
| 2007 | 11,60 | — | — | — | — | — | — |
| 2005 | 13,30 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14.