Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản nuôi trồng cả nước 2025: 6.272.468 tấn

Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Việt Nam năm 2025 là 6.272.468 tấn, tăng 6,3% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20256.272.468p156.547p1.019.043p218.590p170.273p337.899p4.370.116p
20245.903.170147.129971.141212.016165.813308.0804.098.990
20235.552.187148.996962.927204.171157.395258.1153.820.583
20225.233.817139.246916.919195.013151.628224.5373.606.474
20214.886.718134.478868.369183.949145.209209.4093.345.304
20204.739.186127.874b834.843b174.116b138.376b205.304b3.258.673b
20194.591.953119.269i788.157i168.367i132.994i190.388i3.192.778i
20184.226.085107.778i730.335i156.860i127.619i179.731i2.923.762i
20173.938.725100.023i684.754i147.060i123.885i172.178i2.710.825i
20163.660.26793.588i638.916i144.894i116.235i166.393i2.500.241i
20153.550.71788.105i601.558i143.044i117.391i158.908i2.441.711i
20143.410.47383.358i563.482i138.014i119.003i143.820i2.362.796i
20133.298.16178.548i533.255i123.932i114.259i132.080i2.316.087i
20123.178.06671.730i500.567i116.795i113.669i127.777i2.247.528i
20113.002.20565.914i451.410i108.699i109.001i126.858i2.140.323i
20102.732.25358.680i416.909i99.547i101.279i120.680i1.935.158i
20092.589.79057.656i363.287i98.813i91.926i113.225i1.864.884i
20082.465.60751.452i320.856i88.428i80.609i113.811i1.810.453i
20072.124.55550.337i302.799i80.985i73.325i119.482i1.497.628i
20061.693.86044.870i264.072i73.488i59.556i111.030i1.140.844i
20051.478.87039.502i231.832i65.508i60.818i101.925i979.287i
20041.202.48634.689i213.479i57.759i46.260i95.754i754.543i
20031.003.09530.992i179.161i53.317i42.451i77.556i619.618i
2002844.810—164.389i38.818i—68.718i—
2001709.891—130.688i33.269i—56.832i—
2000589.595—112.014i28.109i—45.381i—
1999480.767—99.536i24.269i—34.901i—
1998425.031—88.226i22.597i—33.079i—
1997414.594—76.046i22.133i—34.306i—
1996423.038—65.171i17.168i—34.574i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.49, V06.68.