Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông cả nước 2025: 2.612.383 ha

Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Việt Nam năm 2025 là 2.612.383 ha, giảm 0,6% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20252.612.383p——172.776p182.615p394.443p1.862.549p
20242.627.110——173.930180.290387.2401.885.650
20232.620.518——172.610181.830373.7511.892.327
20222.564.040——175.100180.340365.6001.843.000
20212.673.489——178.330181.050369.5621.944.547
20202.669.100——174.200160.800359.8001.974.300b
20192.733.800—————2.021.100i
20182.784.800—————2.063.000i
20172.876.700—————2.131.600i
20162.872.900—————2.148.900i
20152.869.100—————2.160.200i
20142.734.100—————2.017.900i
20132.810.800—————2.084.200i
20122.659.100—————1.985.100i
20112.589.500—————1.930.800i
20102.436.000—————1.797.500i
20092.358.400—————1.709.300i
20082.368.700—————1.738.100i
20072.203.500—————1.620.400i
20062.317.400—————1.726.700i
20052.349.300—————1.800.400i
20042.366.200—————1.776.300i
20032.320.000——————
20022.293.700——————
20012.210.800——————
20002.292.800——————
19992.341.200——————
19982.140.600——————
19971.885.200——————
19961.984.200——————

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.12, V06.19.