Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy cả nước 2025: 181.118 triệu tấn.km

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Việt Nam năm 2025 là 181.118 triệu tấn.km, tăng 9,8% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

triệu tấn.km · trung tính · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025181.118p3.167p96.557p2.945p1.072p65.111p12.265p
2024164.9633.18286.5172.8641.04260.44010.918
2023149.7753.03776.8272.919965,856.4299.597
2022128.4612.26067.7822.603868,246.6308.318
202194.8991.85953.2562.130666,930.3116.676
202093.7291.73852.772b2.175b917,729.3166.811b
201992.450—50.646i2.433i——7.433i
201884.454—47.125i2.446i——6.704i
201773.104—41.663i2.163i——6.388i
201667.135—37.293i2.241i——6.000i
201560.692—33.475i2.279i——5.514i
201455.392—31.273i2.068i——5.132i
201352.561—29.563i2.005i——4.993i
201247.563—24.921i1.825i——4.861i
201143.959—22.521i1.501i——4.575i
201039.746—20.706i1.410i——4.878i
200937.852—19.406i1.354i——4.685i
200834.404—17.098i1.237i——3.873i
200729.281—13.188i1.161i——3.565i
200628.674—12.717i1.163i——3.224i
200525.647—11.392i970,8i——3.025i
200421.634—8.646i963,9i——2.779i
200319.022—7.266i888,5i——2.000i
200213.054—6.050i861,5i———
200112.027—5.202i826,3i———
200010.592—3.338i784,1i———

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.10, V12.20.