Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp cả nước 2024: 9.033.079 người
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Việt Nam năm 2024 là 9.033.079 người, tăng 1,4% so với 2023. Chuỗi 10 kỳ (2015–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 9.033.079 | 765.791 | 2.293.011 | 931.540 | 1.389.875 | 1.876.993 | 1.775.869 |
| 2023 | 8.907.866 | 771.766 | 2.271.438 | 942.868 | 1.341.325 | 1.834.017 | 1.746.452 |
| 2022 | 9.020.899 | 777.731 | 2.320.698 | 972.949 | 1.361.199 | 1.813.579 | 1.774.743 |
| 2021 | 8.490.029 | 754.544 | 2.242.877 | 985.747 | 1.289.749 | 1.601.753 | 1.615.359 |
| 2020 | 8.655.748 | 741.148b | 2.346.292b | 990.129b | 1.290.380b | 1.695.822b | 1.591.977b |
| 2019 | 9.048.804 | 776.755i | 2.363.810i | 1.024.954i | 1.345.115i | 1.794.139i | 1.744.031i |
| 2018 | 8.667.520 | 738.468i | 2.292.335i | 994.365i | 1.282.812i | 1.719.532i | 1.640.008i |
| 2017 | 8.701.319 | 755.409i | 2.357.106i | 999.355i | 1.271.683i | 1.676.117i | 1.641.649i |
| 2016 | 8.261.870 | 692.406i | 2.220.605i | 917.375i | 1.214.396i | 1.615.254i | 1.601.834i |
| 2015 | 7.987.457 | 682.502i | 2.140.478i | 914.455i | 1.157.720i | 1.563.050i | 1.529.252i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.20, V05.56.