Tỷ suất chết thô cả nước 2025: 6,06 ‰
Tỷ suất chết thô của Việt Nam năm 2025 là 6,06 ‰, tăng 7,3% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
‰ · thấp là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,06p | 7,33p | 5,58p | 6,78p | 6,59p | 4,03p | 7,43p |
| 2024 | 5,64 | 6,90 | 5,39 | 6,29 | 5,99 | 3,54 | 7,02 |
| 2023 | 5,70 | 5,58 | 5,30 | 6,87 | 5,74 | 5,04 | 6,41 |
| 2022 | 6,10 | 6,98 | 6,83 | 8,13 | 6,34 | 6,13 | 8,09 |
| 2021 | 6,39 | 6,96 | 6,34 | 7,65 | 5,81 | 5,40 | 7,00 |
| 2020 | 6,06 | 6,96b | 6,11b | 6,98b | 5,66b | 4,63b | 6,87b |
| 2019 | 6,30 | 7,25i | 6,38i | 7,29i | 5,89i | 4,84i | 7,15i |
| 2018 | 6,80 | 7,33i | 7,06i | 8,16i | 6,69i | 4,75i | 7,67i |
| 2017 | 6,80 | 7,19i | 6,88i | 7,25i | 6,53i | 5,53i | 7,98i |
| 2016 | 6,80 | 7,42i | 7,48i | 8,32i | 6,08i | 5,14i | 7,12i |
| 2015 | 6,80 | 8,12i | 7,33i | 7,69i | 6,05i | 5,39i | 6,86i |
| 2014 | 6,90 | 6,94i | 7,06i | 8,27i | 6,43i | 5,52i | 7,35i |
| 2013 | 7,10 | 7,55i | 7,80i | 7,19i | 6,69i | 6,51i | 6,90i |
| 2012 | 7,00 | 7,49i | 7,68i | 7,09i | 6,43i | 6,52i | 6,70i |
| 2011 | 6,90 | 7,07i | 7,42i | 8,20i | 6,54i | 5,93i | 6,56i |
| 2010 | 6,80 | 6,76i | 6,96i | 7,53i | 6,34i | 6,29i | 6,83i |
| 2009 | 6,80 | 6,80i | 7,02i | 7,55i | 6,38i | 6,34i | 6,88i |
| 2008 | 5,30 | 5,72i | 5,43i | 6,11i | 5,47i | 4,77i | 4,94i |
| 2007 | 5,30 | 6,35i | 5,69i | 5,87i | 5,64i | 4,40i | 4,89i |
| 2005 | 5,30 | 6,00i | 5,27i | 6,14i | 5,63i | 4,39i | 5,06i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14.