Tỷ suất sinh thô cả nước 2025: 13,66 ‰
Tỷ suất sinh thô của Việt Nam năm 2025 là 13,66 ‰, tăng 1,2% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
‰ · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13,66p | 14,95p | 13,83p | 15,43p | 14,73p | 13,36p | 10,40p |
| 2024 | 13,49 | 15,00 | 14,39 | 15,91 | 14,69 | 13,52 | 10,57 |
| 2023 | 14,16 | 15,45 | 15,10 | 16,50 | 14,81 | 13,25 | 11,24 |
| 2022 | 15,20 | 16,21 | 15,89 | 16,55 | 15,61 | 13,67 | 11,72 |
| 2021 | 15,70 | 16,82 | 17,67 | 17,70 | 16,62 | 14,90 | 12,10 |
| 2020 | 16,30 | 17,79b | 17,64b | 17,84b | 17,31b | 15,76b | 12,68b |
| 2019 | 16,30 | 17,49i | 17,88i | 18,65i | 16,55i | 15,07i | 12,53i |
| 2018 | 14,60 | 17,52i | 15,02i | 17,73i | 14,88i | 12,77i | 11,51i |
| 2017 | 14,90 | 18,35i | 14,92i | 18,18i | 14,99i | 13,29i | 11,95i |
| 2016 | 16,00 | 20,03i | 16,31i | 18,98i | 16,17i | 13,31i | 13,42i |
| 2015 | 16,20 | 20,51i | 16,52i | 18,65i | 15,86i | 14,89i | 12,95i |
| 2014 | 17,20 | 21,02i | 18,25i | 19,32i | 16,62i | 15,25i | 14,65i |
| 2013 | 17,00 | 18,62i | 15,91i | 17,75i | 18,61i | 17,49i | 15,17i |
| 2012 | 16,90 | 19,78i | 16,42i | 17,83i | 18,15i | 15,50i | 15,58i |
| 2011 | 16,60 | 19,39i | 16,56i | 16,64i | 18,19i | 15,44i | 14,72i |
| 2010 | 17,10 | 19,88i | 16,53i | 16,65i | 18,60i | 16,68i | 15,19i |
| 2009 | 17,60 | 20,01i | 17,46i | 16,83i | 18,75i | 17,58i | 16,05i |
| 2008 | 16,70 | 19,23i | 16,12i | 16,25i | 18,19i | 16,34i | 16,14i |
| 2007 | 16,90 | 19,06i | 16,04i | 16,40i | 19,05i | 16,30i | 16,52i |
| 2005 | 18,60 | 20,22i | 17,35i | 19,57i | 20,53i | 17,00i | 18,15i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14.