Tải dữ liệu

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên cả nước 2025: 53.559.639 người

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam năm 2025 là 53.559.639 người, tăng 1,2% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202553.559.639p5.990.835p12.471.462p5.555.913p9.011.202p11.915.397p8.614.831p
202452.942.2765.941.43112.311.9275.529.9478.914.91911.652.5738.591.479
202352.375.9515.856.34012.180.6745.503.5858.828.92011.470.8218.535.611
202251.704.8835.773.59912.031.9875.493.7978.757.79011.161.8048.485.907
202150.560.5065.484.96111.818.4205.448.5308.533.80610.906.0978.368.692
202054.842.9377.197.308b12.650.420b6.261.338b8.752.816b11.111.478b8.869.577b
201955.767.4007.275.700i12.898.700i6.416.000i8.900.500i11.231.200i9.045.300i
201855.388.0007.212.500i12.802.700i6.366.900i8.837.500i10.894.700i9.273.700i
201754.819.6007.103.200i12.711.700i6.359.200i8.745.700i10.698.000i9.201.800i
201654.482.8007.088.300i12.631.100i6.370.000i8.677.100i10.501.400i9.214.900i
201554.266.0007.036.900i12.674.500i6.400.000i8.645.600i10.304.600i9.204.400i
201454.040.7007.103.680i12.632.730i6.502.700i8.646.600i9.969.830i9.185.160i
201353.549.3007.032.100i12.560.500i6.446.600i8.463.500i9.795.700i9.250.900i
201252.616.6006.837.300i12.309.700i6.201.300i8.313.800i9.632.800i9.321.700i
201151.594.3006.701.500i12.042.700i6.148.900i8.100.800i9.299.500i9.300.900i
201050.473.5006.529.300i11.893.800i6.017.300i7.893.400i8.916.700i9.223.000i
200949.322.0006.425.000i11.524.200i5.727.800i7.704.900i8.739.700i9.200.400i
200848.209.6006.195.700i11.422.500i5.563.000i7.452.900i8.513.200i9.062.300i
200747.160.3006.324.900i11.255.200i5.423.900i7.262.500i8.006.000i8.888.000i
200544.904.5006.026.300i10.977.700i5.363.700i6.933.700i7.042.900i8.560.200i

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.24, V02.37.