Tổng tỷ suất sinh cả nước 2025: 1,93 con/phụ nữ
Tổng tỷ suất sinh của Việt Nam năm 2025 là 1,93 con/phụ nữ, tăng 0,8% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
con/phụ nữ · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,93p | 2,41p | 2,13p | 2,37p | 2,14p | 1,58p | 1,64p |
| 2024 | 1,91 | 2,38 | 2,14 | 2,40 | 2,07 | 1,61 | 1,68 |
| 2023 | 1,96 | 2,36 | 2,20 | 2,48 | 2,05 | 1,50 | 1,70 |
| 2022 | 2,01 | 2,39 | 2,26 | 2,44 | 2,13 | 1,48 | 1,74 |
| 2021 | 2,11 | 2,42 | 2,41 | 2,57 | 2,23 | 1,61 | 1,78 |
| 2020 | 2,12 | 2,43 | 2,39 | 2,52 | 2,27 | 1,71 | 1,82 |
| 2019 | 2,09 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 2,05 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 2,04 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 2,09 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 2,10 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 2,09 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 2,10 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 2,05 | — | — | — | — | — | — |
| 2011 | 1,99 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 2,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2009 | 2,03 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 2,08 | — | — | — | — | — | — |
| 2007 | 2,07 | — | — | — | — | — | — |
| 2005 | 2,11 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.10, V02.16.