Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng ngô cả nước 2025: 865.260 ha

Diện tích gieo trồng ngô của Việt Nam năm 2025 là 865.260 ha, giảm 0,7% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025865.260p398.110p56.890p106.320p230.180p49.800p23.960p
2024871.460399.07058.890109.440229.99049.03025.040
2023884.610403.50057.950110.050237.56050.91024.640
2022887.200405.64059.590109.950235.82051.42024.780
2021902.760413.44061.440110.340238.47054.98024.090
2020942.500425.800b65.000b108.100b257.800b58.700b27.100b
2019986.700436.400i68.900i114.600i272.700i63.900i30.200i
20181.032.900460.000i74.000i113.200i283.700i70.000i32.000i
20171.099.500494.500i83.100i125.000i291.600i71.600i33.700i
20161.152.700514.800i84.500i131.800i311.100i78.100i32.400i
20151.178.900524.300i85.900i134.600i317.100i83.000i34.000i
20141.179.000520.300i83.100i128.600i329.000i84.200i33.800i
20131.170.400511.000i81.800i125.600i332.100i83.700i36.200i
20121.156.600507.100i81.300i121.400i327.900i83.300i35.600i
20111.121.270471.770i89.900i129.300i310.900i83.600i35.800i
20101.125.700466.100i92.100i135.100i314.900i85.000i—
20091.089.200439.100i76.800i123.700i322.700i93.700i33.200i
20081.140.200462.100i95.500i142.400i310.800i93.900i35.500i
20071.096.100427.300i90.000i137.300i312.200i97.200i—
20061.033.100372.600i82.300i148.200i303.800i97.100i29.100i
20051.052.600374.700i85.100i149.600i312.600i98.900i—
2004991.100353.300i84.900i141.000i279.600i102.000i30.300i
2003912.700—77.300i110.600i—108.100i—
2002816.000—66.000i94.100i—104.300i—
2001729.500—66.800i87.200i—100.800i—
2000730.200—89.100i92.800i—100.400i—
1999691.800—99.100i93.400i—92.900i—
1998649.700—102.900i79.100i—90.000i—
1997662.900—109.500i80.300i—98.500i—
1996615.200—108.100i72.100i—91.200i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.18, V06.25.