Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang cả nước 2025: 76.921 ha

Diện tích gieo trồng khoai lang của Việt Nam năm 2025 là 76.921 ha, giảm 5,0% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202576.921p18.300p13.862p15.379p23.556p588p5.235p
202481.00118.60814.40216.29325.7896895.219
202379.73519.44214.27516.30223.8715515.293
202286.23120.55814.87417.63326.4619865.718
202198.25722.43015.54918.18824.8821.12816.081
2020109.04323.582b17.414b19.486b26.736b1.066b20.758b
2019116.96725.172i19.040i21.215i27.052i1.797i22.693i
2018117.93326.662i19.671i21.882i24.240i1.523i23.958i
2017121.80028.000i20.800i24.500i23.500i—23.500i
2016120.30027.900i22.100i26.500i22.500i1.700i19.600i
2015127.60030.000i24.500i29.300i21.100i1.400i21.300i
2014130.10030.000i24.700i30.800i20.500i—23.100i
2013135.00030.800i26.500i34.900i21.700i—19.800i
2012141.70030.600i28.200i36.800i22.300i—22.300i
2011146.80032.400i31.000i40.900i22.700i2.100i17.700i
2010150.80033.900i32.000i43.900i24.100i2.100i14.800i
2009146.60032.000i28.900i45.200i24.200i2.200i14.100i
2008162.60035.700i38.000i50.600i23.500i2.200i12.600i
2007175.50037.900i42.800i55.100i23.900i2.100i13.700i
2006181.20038.600i45.100i56.600i25.500i2.100i13.300i
2005185.30037.300i48.800i59.900i24.800i2.500i12.000i
2004201.80039.700i54.500i67.200i25.600i2.900i11.900i
2003219.600—63.100i73.100i—2.800i—
2002237.700—70.300i80.500i———
2001244.600—68.200i87.300i———
2000254.300—77.900i89.000i———
1999270.200—80.100i97.600i———
1998253.500—72.400i91.300i———
1997267.200—79.600i94.100i———
1996302.700—96.500i106.500i———

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.21, V06.28.