Tải dữ liệu

Dân số trung bình cả nước 2025: 102.345.320 người

Dân số trung bình của Việt Nam năm 2025 là 102.345.320 người, tăng 1,0% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025102.345.32012.730.38725.070.26811.389.13716.024.39421.277.77615.853.358
2024101.343.75412.601.64424.753.28911.328.87815.872.68820.995.64615.791.609
2023100.309.20912.451.05524.443.80811.244.60715.687.60620.762.27615.719.857
202299.474.41712.329.88024.147.59211.184.33415.563.25420.545.02615.697.840
202198.506.19312.241.59323.906.53811.152.53615.466.18720.040.75215.696.866
202097.582.69412.055.384b23.590.577b10.999.725b15.275.563b20.056.550b15.604.895b
201996.484.00011.913.700i23.275.800i10.932.800i15.148.900i19.625.400i15.587.400i
201895.385.20011.765.800i22.929.800i10.849.400i15.032.100i19.206.300i15.601.800i
201794.286.00011.617.100i22.582.300i10.759.100i14.915.400i18.794.900i15.617.200i
201693.250.70011.470.300i22.260.000i10.660.800i14.798.800i18.434.400i15.626.400i
201592.228.60011.330.400i21.945.000i10.567.100i14.670.900i18.074.700i15.640.500i
201491.203.76111.169.172i21.650.621i10.475.117i14.545.529i17.705.206i15.658.116i
201390.191.41911.005.341i21.354.781i10.394.530i14.436.178i17.318.502i15.682.087i
201289.202.88910.881.466i21.085.737i10.300.861i14.310.991i16.920.995i15.702.839i
201188.145.82510.754.894i20.773.328i10.220.502i14.173.832i16.509.633i15.713.636i
201087.067.26710.634.631i20.452.120i10.147.147i14.046.071i16.048.131i15.739.167i
200986.025.00010.517.000i20.174.600i10.077.800i13.906.700i15.585.300i15.763.600i
200885.118.70010.436.500i20.034.500i10.080.000i13.754.600i15.111.800i15.701.300i
200784.218.50010.629.500i19.603.500i10.075.100i13.602.000i14.684.300i15.624.100i
200683.311.20010.527.300i19.485.900i10.075.000i13.453.300i14.228.000i15.541.700i
200582.392.10010.418.400i19.357.000i10.073.300i13.303.500i13.774.000i15.465.900i
200481.436.40010.295.900i19.193.000i10.067.000i13.135.700i13.372.900i15.371.900i
200380.467.400—19.006.000i10.061.300i—12.998.900i—
200279.537.700—18.824.400i10.059.000i—12.638.600i—
200178.620.500—18.644.900i10.051.300i—12.298.700i—
200077.630.900—18.459.300i10.039.500i—11.931.600i—
199976.596.700—18.279.200i10.030.600i—11.529.900i—
199875.456.300—18.084.600i9.927.200i—11.248.900i—
199774.306.900—17.887.300i9.813.100i—10.995.300i—
199673.156.700—17.679.300i9.696.100i—10.759.600i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, PL.V02.02-04, V02.01, V02.03-07.