Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 cả nước 2024: 245.762 người
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Việt Nam năm 2024 là 245.762 người, tăng 4,9% so với 2023. Chuỗi 14 kỳ (2011–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 245.762 | 28.754i | 46.646i | 13.460i | 12.436i | 100.671i | 43.795i |
| 2023 | 234.220 | 27.987i | 43.648i | 13.220i | 11.819i | 95.033i | 42.513i |
| 2022 | 222.388 | 30.447i | 43.614i | 14.838i | 14.725i | 65.929i | 52.835i |
| 2021 | 213.833 | 31.082i | 48.740i | 14.170i | 10.885i | 71.317i | 37.365i |
| 2020 | 213.420 | 33.844i | 47.482i | 13.796i | 11.427i | 69.772i | 37.099i |
| 2019 | 211.709 | 33.788i | 51.734i | 13.417i | 10.497i | 68.070i | 34.203i |
| 2018 | 210.209 | 35.127i | 52.248i | 13.411i | 9.886i | 66.719i | 32.818i |
| 2017 | 209.169 | 36.095i | 51.689i | 12.790i | 9.343i | 67.052i | 32.200i |
| 2016 | 215.621 | 35.500i | 50.676i | 12.744i | 9.097i | 68.218i | 30.614i |
| 2015 | 227.154 | 36.014i | 49.927i | 11.324i | 8.799i | 66.968i | 29.405i |
| 2014 | 226.964 | 40.108i | 53.621i | 14.076i | 11.385i | 74.991i | 32.783i |
| 2013 | 217.285 | 37.958i | 51.927i | 13.431i | 10.794i | 72.320i | 30.855i |
| 2012 | 210.703 | 37.717i | 50.396i | 12.526i | 9.681i | 69.488i | 30.379i |
| 2011 | 197.072 | 36.834i | 47.787i | 12.104i | 8.777i | 63.349i | 28.221i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.19.