Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh cả nước 2024: 838.753 doanh nghiệp
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh của Việt Nam năm 2024 là 838.753 doanh nghiệp, tăng 7,7% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
doanh nghiệp · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 838.753 | 38.576 | 257.832 | 46.450 | 88.586 | 350.685 | 56.486 |
| 2023 | 778.429 | 35.058 | 241.043 | 42.445 | 81.946 | 326.501 | 51.301 |
| 2022 | 735.455 | 32.442 | 229.853 | 39.766 | 78.462 | 305.897 | 48.899 |
| 2021 | 718.697 | 32.351 | 225.599 | 39.999 | 77.285 | 296.474 | 46.852 |
| 2020 | 684.260 | 29.044b | 215.896b | 35.998b | 71.149b | 289.070b | 42.968b |
| 2019 | 668.503 | 27.275i | 209.830i | 35.007i | 67.482i | 286.058i | 42.706i |
| 2018 | 610.637 | 25.452i | 192.475i | 33.054i | 61.150i | 259.032i | 39.321i |
| 2017 | 560.413 | 23.883i | 178.530i | 30.558i | 57.803i | 232.701i | 36.777i |
| 2016 | 505.059 | 20.769i | 157.350i | 26.161i | 50.669i | 217.672i | 32.276i |
| 2015 | 442.485 | 17.855i | 142.377i | 23.148i | 43.717i | 187.309i | 27.965i |
| 2010 | 279.360 | 11.909i | 82.013i | 16.019i | 29.003i | 119.955i | 20.337i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.04, PL.V05.10, PL.V05.11, V05.08, V05.26, V05.29.