Tải dữ liệu

Số lượt hành khách luân chuyển cả nước 2025: 191.414 triệu lượt người.km

Số lượt hành khách luân chuyển của Việt Nam năm 2025 là 191.414 triệu lượt người.km, tăng 19,6% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

triệu lượt người.km · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025191.414p10.324p51.831p19.965p23.794p56.086p29.414p
2024160.0358.89943.70417.74820.41844.66124.606
2023143.8948.10038.02215.71618.81742.05921.180
2022111.1296.43229.25212.72215.49631.21216.015
202179.9285.10622.79010.70410.24718.59512.486
2020114.5585.997b29.845b13.926b15.314b29.422b20.054b
2019150.1907.306i33.124i15.175i21.818i47.828i24.940i
2018135.2756.815i29.454i13.462i20.182i42.054i23.308i
2017124.0156.986i26.578i13.218i18.393i37.118i21.722i
2016114.3516.545i24.213i12.084i16.841i34.322i20.346i
2015106.2826.186i22.174i11.108i15.572i31.954i19.288i
201498.4835.778i20.487i9.755i14.654i29.112i18.698i
201392.7075.405i19.077i9.244i14.003i26.553i18.425i
201286.5785.215i17.590i8.687i13.220i24.457i17.410i
201180.8694.854i16.152i7.945i12.342i23.399i16.178i
201071.9434.763i14.814i7.059i11.007i19.253i15.048i
200962.5054.262i12.308i6.062i9.637i16.457i13.779i
200856.0633.779i11.347i4.904i8.023i14.299i13.710i
200750.6423.282i9.850i4.010i7.388i13.023i13.090i
200645.0792.868i8.647i3.198i6.629i10.688i13.049i
200540.2742.545i7.614i2.676i6.040i9.431i11.967i
200436.1742.261i6.649i2.395i5.431i8.688i10.750i
200332.0831.947i5.538i2.097i4.883i7.819i9.799i
200227.694—3.771i1.922i—7.481i—
200125.330—3.169i1.877i—6.528i—
200024.160—2.954i1.834i—6.288i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.02, V12.06.