Sản lượng mía cả nước 2025: 13.409.000 tấn
Sản lượng mía của Việt Nam năm 2025 là 13.409.000 tấn, tăng 5,8% so với 2024. Chuỗi 8 kỳ (2018–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.409.000p | 1.544.600p | 45.400p | 2.225.900p | 7.658.500p | 888.500p | 1.046.400p |
| 2024 | 12.674.580 | 1.534.265 | 54.358 | 2.350.358 | 6.860.302 | 835.201 | 1.040.096 |
| 2023 | 11.843.763 | 1.497.978 | 56.175 | 2.215.436 | 6.356.529 | 776.666 | 940.979 |
| 2022 | 11.088.940 | 1.529.300 | 59.080 | 2.160.240 | 5.546.910 | 813.410 | 980.000 |
| 2021 | 10.740.873 | 1.515.591 | 70.202 | 2.139.297 | 5.083.433 | 845.857 | 1.086.492 |
| 2020 | 11.534.574 | 1.490.283b | 86.273b | 2.423.436b | 4.981.083b | 1.014.934b | 1.538.566 |
| 2019 | 15.685.618 | 1.768.106i | 103.858i | 2.884.080i | 6.700.767i | 1.851.980i | — |
| 2018 | 17.945.204 | 2.099.434i | 111.964i | 3.236.639i | 7.065.978i | 2.576.856i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.26, V06.33.