Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân cả nước 2025: 9,94 doanh nghiệp/1000 dân
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Việt Nam năm 2025 là 9,94 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 7,1% so với 2024. Chuỗi 9 kỳ (2017–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
doanh nghiệp/1000 dân · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9,94 | 4,04 | 13,33 | 4,99 | 6,85 | 18,76 | 4,14 |
| 2024 | 9,28 | 3,59 | 12,38 | 4,51 | 6,23 | 18,17 | 3,62 |
| 2023 | 9,19 | 3,49 | 12,04 | 4,44 | 6,25 | 18,29 | 3,56 |
| 2022 | 9,01 | 3,29 | 11,72 | 4,26 | 6,12 | 18,28 | 3,43 |
| 2021 | 8,71 | 3,09 | 11,24 | 3,97 | 5,90 | 18,19 | 3,25 |
| 2020 | 8,32 | 2,94b | 10,69b | 3,78b | 5,75b | 17,22b | 3,14b |
| 2019 | 7,86 | 2,77i | — | 3,52i | 5,41i | 16,43i | 2,91i |
| 2018 | 7,49 | 2,66i | — | 3,52i | 5,04i | 15,82i | 2,83i |
| 2017 | 6,94 | — | 9,05i | 3,31i | 4,70i | 14,43i | 2,69i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.03, V05.05.