Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt cả nước 2025: 7.984.630 ha

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Việt Nam năm 2025 là 7.984.630 ha, giảm 0,2% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20257.984.630p998.560p1.007.950p759.470p1.017.120p857.800p3.343.730p
20247.998.8301.003.1801.029.550765.1501.009.860846.4303.344.660
20238.004.2181.013.3501.038.360765.8201.016.670822.9613.347.057
20227.996.9601.021.3001.058.030773.5201.009.770816.0203.318.320
20218.142.8991.030.2601.077.900784.5401.013.650825.1623.411.387
20208.222.6001.044.800b1.095.400b781.600b989.300b823.300b3.488.200b
20198.458.7001.057.600i1.129.800i795.700i1.044.400i837.500i3.593.700i
20188.605.5001.085.800i1.162.300i806.600i1.071.100i851.500i3.628.200i
20178.806.8001.126.400i1.203.500i828.900i1.085.400i870.300i3.692.300i
20168.890.6001.146.500i1.230.200i834.500i1.057.500i875.700i3.746.200i
20159.008.8001.156.100i1.250.300i836.400i1.073.900i879.500i3.812.600i
20148.996.2001.155.700i1.260.100i834.500i1.105.200i876.600i3.764.100i
20139.074.0001.148.100i1.264.400i822.300i1.098.700i891.700i3.848.800i
20128.918.9001.132.900i1.272.800i819.900i1.096.000i877.300i3.720.000i
20118.777.5701.089.870i1.287.800i826.400i1.067.100i860.900i3.645.500i
20108.615.9001.080.100i1.295.200i825.200i1.056.900i851.200i3.507.300i
20098.527.4001.059.100i1.283.300i818.800i1.064.600i862.000i3.439.600i
20088.542.2001.069.700i1.300.800i828.900i1.046.800i858.600i3.437.400i
20078.304.7001.056.800i1.291.200i820.600i1.023.300i826.000i3.286.800i
20068.359.700988.400i1.299.600i832.100i1.080.100i835.600i3.369.800i
20058.383.400992.300i1.315.800i824.200i975.200i847.200i3.428.700i
20048.437.800970.800i1.338.200i826.600i1.000.900i888.700i3.412.600i
20038.366.700—1.351.800i805.300i—893.900i—
20028.322.500—1.355.000i794.700i—904.300i—
20018.224.700—1.363.000i788.600i—923.500i—
20008.399.100—1.391.000i788.100i—953.000i—
19998.348.600—1.391.500i771.300i—929.800i—
19988.016.000—1.393.600i756.600i—846.600i—
19977.768.200—1.395.300i772.300i—831.800i—
19967.620.600—1.367.400i756.400i—824.900i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.03, V06.09.