Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh cả nước 2024: 16.365.790 người
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh của Việt Nam năm 2024 là 16.365.790 người, tăng 5,0% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 16.365.790 | 969.414 | 5.753.630 | 907.445 | 1.330.862 | 5.944.578 | 1.006.369 |
| 2023 | 15.581.544 | 930.708 | 5.412.966 | 838.479 | 1.304.600 | 5.695.698 | 947.789 |
| 2022 | 15.341.632 | 896.412 | 5.316.315 | 830.565 | 1.230.558 | 5.673.304 | 945.397 |
| 2021 | 14.799.642 | 899.046 | 5.105.969 | 808.307 | 1.188.918 | 5.469.864 | 909.721 |
| 2020 | 14.702.546 | 854.120b | 4.963.572b | 736.071b | 1.164.353b | 5.719.879b | 858.408b |
| 2019 | 15.151.631 | 868.443i | 5.090.527i | 769.608i | 1.240.300i | 5.855.254i | 916.447i |
| 2018 | 14.817.812 | 856.419i | 4.957.924i | 726.227i | 1.211.069i | 5.783.701i | 893.551i |
| 2017 | 14.518.326 | 866.263i | 4.824.625i | 721.591i | 1.207.491i | 5.674.837i | 869.224i |
| 2016 | 14.012.276 | 803.399i | 4.581.061i | 682.718i | 1.198.630i | 5.579.048i | 826.762i |
| 2015 | 12.856.856 | 746.752i | 4.179.316i | 629.730i | 1.113.345i | 5.190.102i | 768.840i |
| 2010 | 9.741.782 | 519.871i | 2.855.222i | 519.391i | 909.823i | 4.058.509i | 546.204i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.05, V05.11.