Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển cả nước 2025: 2.884.321.345 tấn

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Việt Nam năm 2025 là 2.884.321.345 tấn, tăng 12,8% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20252.884.321.345p278.231.809p1.127.079.947p442.989.699p298.471.874p496.624.105p240.923.911p
20242.556.545.787255.756.921989.870.843379.962.110276.752.884449.980.428204.222.600
20232.284.021.293231.835.350879.047.757338.141.926255.638.565402.485.337176.872.359
20222.024.564.217191.044.644761.852.370305.987.904217.860.924395.206.578152.611.798
20211.615.654.942161.439.414593.509.023259.768.347178.619.295305.022.085117.296.777
20201.614.858.900163.340.500b581.988.300b247.632.400b189.445.000b306.991.600b125.461.100b
20191.653.545.900169.799.900i574.644.800i247.897.700i206.579.800i324.682.700i129.941.000i
20181.505.059.100163.857.100i515.496.400i221.251.300i187.286.600i298.736.200i118.431.400i
20171.351.765.900143.690.100i469.351.700i187.212.300i173.624.900i266.254.700i111.632.200i
20161.236.730.100132.281.700i428.807.400i171.215.200i158.089.600i242.379.000i103.957.200i
20151.123.943.500123.453.800i388.424.100i156.211.600i136.366.800i221.730.900i97.756.300i
20141.043.632.200117.359.300i356.184.800i143.040.500i130.878.400i205.526.400i90.642.800i
2013972.311.800110.458.200i329.389.100i130.827.700i123.518.500i190.387.400i87.731.000i
2012909.786.200102.532.100i316.204.300i116.790.300i109.237.600i182.372.700i82.649.200i
2011822.163.80093.519.300i286.970.500i103.341.600i99.774.900i165.460.000i73.097.500i
2010739.941.00082.945.500i258.533.700i88.448.400i87.743.200i150.650.000i71.620.200i
2009656.840.00074.634.800i225.795.000i79.311.400i77.007.400i135.454.300i64.637.100i
2008594.643.90065.786.600i203.276.300i70.410.900i68.284.700i126.885.700i59.999.700i
2007539.930.00061.037.600i187.505.800i61.848.900i60.989.600i115.334.100i53.214.000i
2006460.890.30048.844.200i151.497.100i56.628.900i56.475.000i91.010.400i56.434.800i
2005411.276.50043.533.400i136.217.300i51.813.100i49.377.500i78.300.000i52.035.200i
2004360.153.20038.781.400i119.240.900i42.779.600i43.196.400i76.813.000i39.342.000i
2003309.102.80032.467.100i101.112.100i36.493.000i35.840.400i68.912.000i34.278.200i
2002255.962.234—82.956.672i33.482.000i—54.687.000i—
2001219.650.444—69.962.441i28.483.688i—49.855.826i—
2000194.326.669—60.311.206i25.968.000i—45.269.760i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.05, V12.15.