Tỷ số giới tính của dân số cả nước 2025: 99,5 nam/100 nữ
Tỷ số giới tính của dân số của Việt Nam năm 2025 là 99,5 nam/100 nữ, giảm 0,1% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
nam/100 nữ · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 99,5p | 100,8p | 99,1p | 100,0p | 100,1p | 98,1p | 99,9p |
| 2024 | 99,6 | 101,1 | 98,8 | 99,9 | 100,4 | 98,6 | 100,1 |
| 2023 | 99,5 | 101,3 | 98,7 | 99,9 | 100,4 | 98,2 | 100,1 |
| 2022 | 99,4 | 101,3 | 98,4 | 99,8 | 100,4 | 97,9 | 100,0 |
| 2021 | 99,3 | 100,8 | 98,5 | 99,3 | 99,9 | 99,2 | 99,1 |
| 2020 | 99,3 | 100,9 | 98,4 | 99,2 | 99,9 | 99,3 | 99,1 |
| 2019 | 99,1 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 98,9 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 98,8 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 98,6 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 98,4 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 98,3 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 98,2 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 98,1 | — | — | — | — | — | — |
| 2011 | 98,0 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 97,9 | — | — | — | — | — | — |
| 2009 | 97,8 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 97,2 | — | — | — | — | — | — |
| 2007 | 96,9 | — | — | — | — | — | — |
| 2005 | 96,8 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.05, V02.09.