Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng ngô cả nước 2025: 51,00 tạ/ha

Năng suất gieo trồng ngô của Việt Nam năm 2025 là 51,00 tạ/ha, tăng 1,0% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tạ/ha · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202551,00p42,24p51,79p47,22p60,98p76,13p63,83p
202450,5141,6349,3347,7060,8574,7964,83
202350,2041,0051,5047,1060,4072,9064,30
202249,9041,7051,8046,4058,3073,3065,80
202149,3041,1050,9046,1058,0071,2063,00
202048,4040,40b50,00b45,60b56,00b69,60b61,90b
201948,0039,69i49,97i44,49i56,90i65,63i57,81i
201847,2039,67i49,23i42,85i55,24i64,20i57,22i
201746,4738,88i49,07i43,32i54,69i63,11i56,74i
201645,5138,13i48,36i42,70i52,63i63,14i56,08i
201544,8537,00i47,90i41,20i52,66i62,76i56,03i
201444,1236,82i46,94i37,18i52,00i60,26i59,23i
201344,4037,75i46,11i40,88i50,62i57,95i56,71i
201243,0036,80i46,93i37,64i49,10i56,31i53,37i
201143,1336,67i46,12i37,55i50,23i54,13i53,44i
201041,1033,57i44,68i37,88i48,34i52,16i—
200940,1034,18i42,04i36,15i44,85i51,10i52,62i
200840,1033,91i42,58i36,05i45,34i50,62i56,76i
200739,3032,85i41,41i36,26i44,11i48,85i—
200637,3028,90i39,28i34,87i43,46i46,44i57,22i
200536,0028,31i39,82i34,84i39,72i45,43i—
200434,6028,83i39,60i36,71i35,85i38,64i53,56i
200334,40—36,66i32,55i—38,14i—
200230,80—34,45i29,82i—35,73i—
200129,60—32,17i29,05i—34,69i—
200027,50—29,97i24,50i—34,71i—
199925,34—30,72i24,41i—31,96i—
199824,80—29,24i22,97i—31,07i—
199724,90—30,79i22,23i—31,43i—
199625,00—28,64i21,12i—35,33i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.19, V06.26.