Tải dữ liệu

Số trang trại cả nước 2025: 28.587 trang trại

Số trang trại của Việt Nam năm 2025 là 28.587 trang trại, tăng 10,0% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

trang trại · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202528.587p2.645p6.443p1.959p7.657p5.064p4.819p
202425.9822.7176.5502.0604.8614.7565.038
202324.9382.7356.4572.0093.9524.7305.055
202224.0752.7536.3892.0183.1934.8424.880
202123.7712.7316.0681.9463.0804.9714.975
202023.6802.726b6.130b1.851b2.830b5.349b4.794b
201931.9083.656i8.843i2.482i4.757i7.225i4.945i
201831.6683.339i8.883i2.533i4.889i7.144i4.880i
201733.7513.117i9.720i2.552i5.262i7.920i5.180i
201633.4773.148i9.598i2.457i5.212i7.882i5.180i
201529.3891.841i7.054i1.965i4.455i7.692i6.382i
201427.1141.611i5.978i1.896i3.932i7.035i6.662i
201323.774—4.918i1.647i3.479i6.296i6.035i
201222.655—4.220i1.489i3.399i6.281i6.085i
201120.078b—3.338i1.103i—5.953i5.742i
2010145.8805.692i23.990i10.303i20.120i19.399i66.376i
2009135.4374.726i20.535i9.854i19.401i18.609i62.312i
2008120.6993.584i18.157i7.649i20.034i17.128i54.147i
2007116.2223.343i16.577i7.369i19.886i17.016i52.031i
2006113.6993.130i15.942i6.756i19.352i17.071i51.448i
2005114.3623.706i11.799i6.706i19.705i23.555i48.891i
2004110.8323.501i10.014i5.882i19.441i23.587i48.407i
200386.141—6.973i4.842i—20.367i—
200261.787—3.036i3.216i———
200161.017—2.950i3.013i—13.333i—
200057.069—2.851i4.084i—17.170i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01, V06.02.