Tải dữ liệu

Số lớp mẫu giáo cả nước 2023: 158.215 lớp

Số lớp mẫu giáo của Việt Nam năm 2023 là 158.215 lớp, tăng 1,7% so với 2021. Chuỗi 20 kỳ (2002–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

lớp · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2023158.21527.130i44.100i20.842i24.292i25.727i16.124i
2021155.57827.678i43.094i20.697i23.996i24.365i15.748i
2020158.00927.724i43.974i20.516i24.076i25.522i16.197i
2018151.01727.466i41.341i19.200i22.827i23.778i16.405i
2017155.77527.673i41.413i19.501i24.752i25.044i17.392i
2016150.32428.316i39.103i18.082i23.971i23.762i17.090i
2015147.24928.646i36.947i16.935i23.452i23.259i18.010i
2014133.49525.442i33.107i16.108i21.247i21.218i16.373i
2013125.48625.163i30.792i15.550i20.406i17.338i16.237i
2012121.97924.399i29.338i15.465i20.759i15.862i16.156i
2011117.97723.479i28.479i15.191i19.278i16.279i15.271i
2010119.39822.106i26.516i14.711i18.428i22.950i14.687i
2009106.64621.565i25.460i14.164i17.884i13.423i14.150i
2008103.88819.841i25.508i14.366i17.451i13.127i13.595i
200799.72918.993i24.047i14.210i16.785i13.049i12.645i
200697.45618.275i23.831i14.314i17.243i11.732i12.061i
200593.92716.953i23.171i14.319i17.018i10.974i11.492i
200492.96316.385i25.051i14.360i16.250i9.872i11.045i
200388.704—22.914i15.292i—9.438i—
200287.439—22.868i15.759i—9.204i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.03.