Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành cả nước 2025: 7.102.985 tỷ đồng

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Việt Nam năm 2025 là 7.102.985 tỷ đồng, tăng 9,9% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tỷ đồng · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20257.102.985p478.766p1.751.550p513.880p992.715p2.157.143p1.208.931p
20246.463.429436.8081.595.024470.821904.1131.954.7811.101.882
20235.913.744397.5181.455.393427.715828.5801.782.2331.022.306
20225.354.351347.0821.332.775386.326771.4591.566.197950.511
20214.407.812289.0611.123.760321.527614.3281.293.085766.051
20204.847.645273.943b1.115.988b320.772b635.464b1.654.813b846.666b
20194.892.114269.230i1.064.970i329.037i688.629i1.689.869i850.379i
20184.393.526240.024i950.298i293.236i616.186i1.530.677i763.106i
20173.956.599212.996i863.363i261.453i559.448i1.377.837i681.502i
20163.546.269192.916i786.415i232.756i502.297i1.225.582i606.303i
20153.223.203173.791i711.617i214.046i457.169i1.118.709i547.871i
20142.916.234158.535i631.577i189.962i411.571i1.019.593i504.995i
20132.615.204141.173i573.263i168.846i360.367i926.493i445.062i
20122.369.131127.047i500.130i141.585i317.787i891.773i390.809i
20112.079.524111.968i433.087i119.616i273.668i801.532i339.653i
20101.677.34588.627i353.981i95.750i220.258i634.437i284.292i
20091.238.14568.361i276.816i74.711i172.791i434.513i210.953i
20081.007.21455.824i232.142i60.428i136.553i348.248i174.019i
2007746.15941.426i168.175i45.715i102.000i253.098i135.746i
2006596.20731.523i135.134i36.656i80.502i203.163i109.229i
2005480.29425.616i105.906i30.021i64.105i163.198i91.448i
2004398.52521.228i87.243i24.647i51.796i142.473i71.137i
2003333.809—72.426i20.557i43.688i120.128i59.595i
2002280.884—61.658i17.868i—100.292i—
2001245.315—52.095i16.235i—87.659i—
2000220.411—45.081i14.858i—80.678i—
1999198.292—38.937i13.274i—73.487i—
1998183.212—36.258i12.339i—68.412i—
1997159.702—31.429i11.236i—58.595i—
1996144.103—29.281i9.898i—53.868i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V08.01, V08.02.