Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp cả nước 2024: 5.166.574 cơ sở
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Việt Nam năm 2024 là 5.166.574 cơ sở, tăng 1,6% so với 2023. Chuỗi 10 kỳ (2015–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
cơ sở · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.166.574 | 476.643 | 1.299.795 | 592.327 | 869.851 | 990.619 | 937.339 |
| 2023 | 5.084.826 | 474.354 | 1.284.019 | 594.478 | 845.761 | 966.118 | 920.096 |
| 2022 | 5.169.722 | 481.720 | 1.306.113 | 609.495 | 858.809 | 980.846 | 932.739 |
| 2021 | 5.067.365 | 479.210 | 1.289.268 | 610.196 | 842.183 | 926.926 | 919.582 |
| 2020 | 5.200.323 | 477.501b | 1.313.818b | 616.957b | 844.228b | 1.016.119b | 931.700b |
| 2019 | 5.377.699 | 489.834i | 1.360.890i | 637.404i | 867.642i | 1.051.812i | 970.117i |
| 2018 | 5.198.735 | 474.961i | 1.331.044i | 624.139i | 830.514i | 1.011.459i | 926.618i |
| 2017 | 5.142.978 | 483.095i | 1.335.244i | 618.786i | 809.993i | 971.095i | 924.765i |
| 2016 | 4.909.827 | 444.704i | 1.262.621i | 579.554i | 783.037i | 920.772i | 919.139i |
| 2015 | 4.754.826 | 438.985i | 1.229.392i | 571.415i | 750.846i | 883.235i | 880.953i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.19, V05.54.