Tải dữ liệu

Số lượng lợn cả nước 2025: 26.743.400 con

Số lượng lợn của Việt Nam năm 2025 là 26.743.400 con, tăng 0,8% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

con · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202526.743.400p5.659.300p5.147.900p2.800.100p5.087.700p5.677.400p2.371.000p
202426.519.4095.785.8695.191.1432.816.2224.984.7815.431.2722.310.122
202325.546.0305.642.8905.152.2952.708.3404.771.7215.093.3532.177.431
202224.745.3825.492.3945.120.4742.653.6854.333.8444.960.4742.184.511
202123.202.7825.255.4615.053.4412.503.3984.047.0164.367.0061.976.460
202022.028.1005.175.520b4.933.390b2.441.950b3.617.240b4.071.410b1.788.590b
201920.208.2544.783.564i4.509.690i2.063.980i3.393.400i3.841.770i1.615.850i
201829.830.7106.817.028i7.861.336i2.933.610i4.172.261i4.671.055i3.375.420i
201729.110.7176.753.821i7.959.672i2.854.780i4.037.065i4.013.137i3.492.242i
201630.863.9127.147.926i8.718.010i3.168.339i4.518.250i4.044.530i3.266.857i
201528.863.9836.507.373i7.913.710i3.126.500i4.273.900i3.622.850i3.419.650i
201427.807.3696.233.278i7.649.104i3.123.202i4.162.091i3.310.885i3.328.808i
201327.267.7706.016.088i7.568.455i3.095.814i4.101.610i3.140.765i3.345.039i
201227.544.4386.065.247i7.634.187i3.117.555i4.102.502i3.090.805i3.534.142i
201127.056.1935.754.648i7.762.350i3.046.830i3.918.120i3.068.597i3.505.648i
201027.347.4886.012.961i7.914.573i3.287.506i3.897.465i2.759.051i3.475.932i
200927.627.6005.717.800i8.043.400i3.445.800i4.078.200i2.917.900i3.424.500i
200826.701.6005.367.300i7.894.300i3.551.100i3.886.100i2.683.500i3.319.300i
200726.560.7005.107.900i7.698.900i3.803.700i3.796.100i2.688.400i3.465.700i
200626.855.3004.858.800i7.952.700i3.804.600i3.826.200i2.841.200i3.571.800i
200527.435.0005.067.000i8.174.900i3.913.100i4.203.800i2.582.900i3.493.300i
200426.143.7004.822.200i7.643.600i3.852.300i4.069.400i2.322.700i3.433.600i
200324.884.600—7.459.800i3.803.400i—1.989.300i—
200223.169.500—6.971.900i3.569.900i—1.773.900i—
200121.800.100—6.575.000i3.351.900i—1.586.600i—
200020.193.800—5.944.200i2.944.000i—1.552.300i—
199918.885.771—5.626.583i2.709.638i—1.417.737i—
199818.132.400—5.337.700i2.774.300i—1.315.600i—
199717.635.800—5.106.700i2.764.200i—1.247.000i—
199616.921.700—4.800.300i2.685.300i—1.181.200i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.33, V06.44.