Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp cả nước 2024: 495,7 triệu đồng
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp của Việt Nam năm 2024 là 495,7 triệu đồng, tăng 1,7% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
triệu đồng · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 495,7 | 575,1 | 449,6 | 862,0 | 770,1 | 396,8 | 476,2 |
| 2023 | 487,3 | 529,7 | 434,5 | 884,7 | 735,0 | 399,9 | 449,3 |
| 2022 | 477,2 | 539,0 | 432,0 | 856,5 | 735,4 | 374,1 | 444,2 |
| 2021 | 459,9 | 485,4 | 423,6 | 860,4 | 681,0 | 356,9 | 433,3 |
| 2020 | 436,8 | 486,9b | 427,9b | 892,7b | 577,4b | 320,6b | 397,4b |
| 2019 | 381,4 | 454,9i | 376,6i | 886,4i | 421,0i | 276,0i | 328,8i |
| 2018 | 357,0 | 450,2i | 365,5i | 708,4i | 382,4i | 264,2i | 248,4i |
| 2017 | 338,3 | 444,9i | 362,2i | 489,7i | 321,0i | 250,2i | 288,5i |
| 2016 | 297,7 | 413,3i | 304,0i | 380,3i | 320,5i | 221,5i | 229,8i |
| 2015 | 286,5 | 342,0i | 309,4i | 335,0i | 295,5i | 254,0i | 220,3i |
| 2010 | 253,9 | 159,1i | 219,5i | 158,9i | 198,2i | 223,6i | 174,3i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.16, V05.44.