Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên cả nước 2025: 14.924.685 CV
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên của Việt Nam năm 2025 là 14.924.685 CV, tăng 1,4% so với 2024. Chuỗi 16 kỳ (2010–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
CV · trung tính · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.924.685p | — | 757.475p | 1.999.752p | 6.597.033p | 1.120.517p | 4.449.908p |
| 2024 | 14.723.040 | — | 782.736 | 2.015.295 | 6.364.574 | 1.134.389 | 4.426.046 |
| 2023 | 14.623.151 | — | 760.848 | 1.928.361 | 6.151.073 | 1.236.378 | 4.546.491 |
| 2022 | 14.641.600 | — | 755.300 | 1.962.200 | 6.057.500 | 1.249.300 | 4.617.300 |
| 2021 | 14.214.300 | — | 761.100 | 2.009.200 | 6.034.700 | 1.282.900 | 4.126.400 |
| 2020 | 14.273.400 | — | 723.600 | 1.992.700b | 6.047.000 | 1.327.000 | 4.183.100 |
| 2019 | 14.426.000 | — | — | 2.137.300i | — | — | — |
| 2018 | 13.579.300 | — | — | 2.030.400i | — | — | — |
| 2017 | 12.732.500 | — | — | 1.868.600i | — | — | — |
| 2016 | 10.686.300 | — | — | 1.519.400i | — | — | — |
| 2015 | 9.358.300 | — | — | 1.277.300i | — | — | — |
| 2014 | 8.092.300 | — | — | 975.900i | — | — | — |
| 2013 | 6.962.100 | — | — | 684.400i | — | — | — |
| 2012 | 5.733.800 | — | — | 495.700i | — | — | — |
| 2011 | 5.083.500 | — | — | 428.700i | — | — | — |
| 2010 | 4.110.400 | — | — | 299.200i | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.44, V06.60.