Tải dữ liệu

Sản lượng lúa hè thu và thu đông cả nước 2025: 14.994.069 tấn

Sản lượng lúa hè thu và thu đông của Việt Nam năm 2025 là 14.994.069 tấn, giảm 2,3% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202514.994.069p——692.316p1.172.124p2.105.196p11.024.433p
202415.353.040——936.5801.155.6202.131.52011.129.320
202315.057.145——891.6501.137.8802.011.27011.016.345
202214.455.967——895.6101.116.6701.855.72310.587.964
202115.163.477——919.8401.106.3301.879.66811.257.639
202014.780.100——832.400993.4001.806.20011.148.100b
201914.923.100—————11.358.300i
201815.176.400—————11.409.300i
201715.461.200—————11.699.700i
201615.232.100—————11.513.900i
201515.341.300—————11.751.100i
201414.479.200—————10.925.200i
201314.623.400—————11.115.400i
201213.958.000—————10.646.400i
201113.402.900—————10.127.000i
201011.686.100—————8.891.800i
200911.212.200—————8.245.400i
200811.395.700—————8.418.600i
200710.140.800—————7.587.600i
20069.693.900—————7.305.700i
200510.436.200—————8.173.600i
200410.430.900—————7.892.700i
20039.400.800——————
20029.188.700——————
20018.328.400——————
20008.625.000——————
19998.758.300——————
19987.522.600——————
19976.637.800——————
19966.878.500——————

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.14, V06.21.