Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa mùa cả nước 2025: 51,97 tạ/ha

Năng suất gieo trồng lúa mùa của Việt Nam năm 2025 là 51,97 tạ/ha, tăng 3,5% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tạ/ha · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202551,97p47,05p55,11p44,52p56,13p53,15p52,65p
202450,1945,9047,4852,3956,6053,6853,28
202353,3348,3757,2152,5955,1252,9751,46
202252,9947,7757,3852,8453,8551,7251,56
202151,6947,0257,2150,9852,6551,4444,26
202051,1246,54b57,08b49,19b51,62b50,17b44,99
201950,2045,38i55,72i47,62i51,10i49,92i—
201849,1044,66i54,10i45,46i49,89i48,72i—
201745,9043,12i48,20i46,78i49,39i47,40i—
201647,4043,81i54,70i48,04i48,08i46,43i—
201548,3043,59i55,30i47,15i48,46i46,50i—
201449,0743,37i54,99i48,28i48,18i45,68i—
201347,1041,63i52,09i45,39i46,37i44,09i—
201248,0042,08i55,29i46,41i45,65i43,67i—
201146,8141,88i54,78i43,14i45,23i42,22i—
201046,3041,40i55,05i42,75i42,77i41,85i—
200944,8041,03i54,04i45,17i39,92i38,63i—
200843,6040,17i53,33i44,13i40,88i38,13i—
200743,6040,23i54,81i43,17i38,60i36,04i—
200642,6039,47i51,79i42,76i37,02i32,73i—
200539,6038,65i45,31i35,17i35,67i34,13i—
200441,1038,20i51,81i39,60i35,84i31,52i—
200339,60—47,65i36,65i—31,67i—
200239,20—51,97i34,60i—29,22i—
200137,30—48,08i32,42i—28,40i—
200035,30—48,94i28,68i—24,90i—
199935,21—49,67i28,85i—24,08i—
199833,10—45,01i26,24i—26,52i—
199729,90—39,32i25,83i—24,85i—
199629,50—35,95i17,25i—21,04i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.16, V06.23.