Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm cả nước 2025: 597.764.388 con

Số lượng gia cầm của Việt Nam năm 2025 là 597.764.388 con, tăng 2,3% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

con · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025597.764.388p108.506.708p144.588.728p94.627.069p78.230.479p86.297.564p85.513.840p
2024584.141.470104.335.260142.949.72089.868.24076.533.02083.540.14086.915.090
2023559.405.340102.610.513139.672.82085.725.77074.235.81078.854.08778.306.340
2022546.972.43799.496.855136.499.79781.564.13073.856.78074.725.63580.829.240
2021524.184.32196.528.650135.394.49977.151.50068.816.56267.601.05078.692.060
2020512.675.22996.827.816b133.831.280b73.138.648b62.834.035b68.079.240b77.964.210b
2019480.325.27491.481.330i126.841.407i66.159.720i58.281.382i63.990.030i73.571.405i
2018435.887.22384.637.506i114.025.978i61.109.693i52.204.494i56.591.040i67.318.513i
2017407.132.02479.002.323i110.332.481i57.739.693i48.431.846i51.757.707i59.867.974i
2016395.490.36873.911.811i109.341.639i56.539.748i47.162.772i50.271.550i58.262.848i
2015369.503.16469.678.877i102.683.801i50.567.767i44.963.054i45.681.784i55.927.881i
2014353.931.39865.908.056i99.961.167i48.511.596i44.357.223i42.127.713i53.065.643i
2013345.770.34665.018.695i99.425.677i47.759.149i42.465.629i38.183.110i52.918.086i
2012332.639.46761.767.570i94.552.574i45.948.599i40.804.942i36.013.490i53.552.292i
2011321.911.24558.679.526i90.115.005i44.150.706i38.703.150i36.881.885i53.380.973i
2010301.860.27158.794.769i84.482.490i42.645.012i34.316.000i31.201.000i50.421.000i
2009280.181.00053.919.000i79.829.000i41.400.000i31.588.000i27.060.000i46.385.000i
2008248.320.00050.430.000i73.657.000i35.163.000i26.898.000i19.301.000i42.871.000i
2007226.027.00047.820.000i68.175.000i34.020.000i24.027.000i15.687.000i36.298.000i
2006214.565.00043.589.000i65.589.000i33.238.000i22.906.000i16.699.000i32.550.000i
2005219.911.00044.171.000i68.131.000i37.560.000i25.563.000i15.061.000i29.430.000i
2004218.153.00041.991.000i64.478.000i35.595.000i26.387.000i16.259.000i33.444.000i
2003254.610.000—71.585.000i36.680.000i—25.633.000i—
2002233.287.000—64.865.000i29.786.000i—26.426.000i—
2001218.102.000—59.645.000i27.159.000i—25.677.000i—
2000196.188.000—56.801.000i22.504.000i—20.223.000i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.34, V06.45.