Số nữ học sinh phổ thông cả nước 2025: 9.138.246 người
Số nữ học sinh phổ thông của Việt Nam năm 2025 là 9.138.246 người, tăng 1,7% so với 2023. Chuỗi 20 kỳ (2004–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.138.246 | 1.251.789b | 2.262.094b | 1.127.641b | 1.559.813b | 1.643.686b | 1.293.223b |
| 2023 | 8.987.066 | 1.235.889i | 2.229.130i | 1.071.690i | 1.518.925i | 1.615.692i | 1.315.740i |
| 2021 | 8.740.569 | 1.190.866i | 2.143.863i | 1.010.281i | 1.487.541i | 1.588.917i | 1.319.101i |
| 2020 | 8.572.139 | 1.160.963i | 2.073.525i | 974.136i | 1.460.524i | 1.566.173i | 1.336.818i |
| 2019 | 8.326.630 | 1.137.670i | 1.968.622i | 937.662i | 1.429.903i | 1.526.271i | 1.326.502i |
| 2018 | 8.107.805 | 1.081.009i | 1.915.966i | 902.320i | 1.410.304i | 1.478.150i | 1.320.056i |
| 2017 | 7.809.007 | 1.032.718i | 1.803.582i | 877.454i | 1.384.101i | 1.411.668i | 1.299.484i |
| 2016 | 7.618.434 | 999.312i | 1.740.705i | 860.244i | 1.367.247i | 1.361.414i | 1.289.512i |
| 2015 | 7.540.074 | 970.963i | 1.698.336i | 859.374i | 1.378.113i | 1.334.738i | 1.298.550i |
| 2014 | 7.396.850 | 939.000i | 1.652.757i | 855.315i | 1.374.708i | 1.285.968i | 1.289.102i |
| 2013 | 7.301.157 | 928.509i | 1.621.333i | 855.484i | 1.375.117i | 1.244.883i | 1.275.831i |
| 2012 | 7.226.826 | 902.272i | 1.608.794i | 870.722i | 1.384.562i | 1.202.862i | 1.257.614i |
| 2011 | 7.301.981 | 952.883i | 1.597.371i | 911.987i | 1.405.076i | 1.185.843i | 1.248.821i |
| 2010 | 7.304.361 | 903.824i | 1.626.646i | 951.448i | 1.414.149i | 1.163.574i | 1.244.720i |
| 2009 | 7.337.323 | 908.396i | 1.619.160i | 991.949i | 1.434.086i | 1.149.595i | 1.234.137i |
| 2008 | 7.434.684 | 928.773i | 1.649.694i | 1.023.807i | 1.466.062i | 1.135.694i | 1.230.654i |
| 2007 | 7.669.275 | 986.090i | 1.699.700i | 1.095.294i | 1.506.014i | 1.128.541i | 1.253.636i |
| 2006 | 7.887.566 | 1.026.739i | 1.773.674i | 1.167.398i | 1.494.998i | 1.136.542i | 1.286.075i |
| 2005 | 8.085.950 | 1.064.587i | 1.779.887i | 1.224.712i | 1.546.875i | 1.135.903i | 1.333.986i |
| 2004 | 8.234.779 | 1.088.390i | 1.838.863i | 1.248.839i | 1.552.849i | 1.127.229i | 1.378.609i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.05, V13.15.